Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
What is Your Water Footprint?
Your water footprint is the amount of water that you consume by your way of life. It includes the water that is used to make the clothes you wear, the food you eat, and any (1) ______ products you consume.
The world’s water supply is under (2) ______ from a growing population. Already, 1.2 billion people, about a fifth of the world’s population, are living in areas where water is (3) ______.
So what can you do to reduce your water footprint? First, try (4) ______ some bad habits you have. Take a shower instead of a bath and turn off the tap while brushing your teeth. Another important way to reduce water waste is not to waste food. The less food you waste, the (5) ______ water you waste. Knowing your water footprint and making an effort to reduce it can really make a (6) ______.
(Adapted from Smart Time)
It includes the water that is used to make the clothes you wear, the food you eat, and any (1) ______ products you consume.
It includes the water that is used to make the clothes you wear, the food you eat, and any (1) ______ products you consume.
the other
the others
others
other
Đáp án : D
Dựa vào danh từ đếm được số nhiều “products”, nghĩa và cách dùng của các đại từ để chọn đáp án đúng.
It includes the water that is used to make the clothes you wear, the food you eat, and any (1) ______ products you consume.
(Nó bao gồm nước được sử dụng để làm quần áo bạn mặc, thực phẩm bạn ăn và bất kỳ (1) ______ sản phẩm bạn tiêu thụ.)
A. the other: cái còn lại trong tập hợp đã xác định => không phù hợp về nghĩa => loại
B. the others: những cái còn lại => làm tân ngữ hoàn chỉnh hoặc chủ ngữ, không đứng trước danh từ => loại
C. others: những cái khác => làm tân ngữ hoàn chỉnh hoặc chủ ngữ, không đứng trước danh từ => loại
D. other + danh từ đếm được số nhiều: những cái khác => đúng
Câu hoàn chỉnh: It includes the water that is used to make the clothes you wear, the food you eat, and any other products you consume.
(Nó bao gồm nước được sử dụng để làm quần áo bạn mặc, thực phẩm bạn ăn và bất kỳ sản phẩm nào khác mà bạn tiêu thụ.)
Chọn D

The world’s water supply is under (2) ______ from a growing population.
The world’s water supply is under (2) ______ from a growing population.
trouble
danger
pressure
matter
Đáp án : C
Dụa vào giới từ “under”, nghĩa và cụm từ đúng để chọn đáp án phù hợp
The world’s water supply is under (2) ______ from a growing population.
(Nguồn cung cấp nước của thế giới đang bị (2) ______ do dân số ngày càng tăng.)
A. trouble (n): vấn đề
B. danger (n): mối nguy
C. pressure (n): áp lực
D. matter (n): vấn đề
Cụm từ đúng “tobe under pressure”: chịu áp lực
Câu hoàn chỉnh: The world’s water supply is under pressure from a growing population.
(Nguồn cung cấp nước của thế giới đang chịu áp lực do dân số ngày càng tăng.)
Chọn C
Already, 1.2 billion people, about a fifth of the world’s population, are living in areas where water is (3) ______.
Already, 1.2 billion people, about a fifth of the world’s population, are living in areas where water is (3) ______.
scared
sacred
scary
scarce
Đáp án : D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Already, 1.2 billion people, about a fifth of the world’s population, are living in areas where water is (3) ______.
(Hiện nay, 1,2 tỷ người, chiếm khoảng một phần năm dân số thế giới, đang sống ở những khu vực nước (3) ______.)
A. scared (adj): sợ hãi
B. sacred (adj): thiêng liêng, thuộc về tôn giáo
C. scary (adj): đáng sợ
D. scarce (adj): khan hiếm
Câu hoàn chỉnh: Already, 1.2 billion people, about a fifth of the world’s population, are living in areas where water is scarce.
(Hiện nay, 1,2 tỷ người, chiếm khoảng một phần năm dân số thế giới, đang sống ở những khu vực khan hiếm nước.)
Chọn D
First, try (4) ______ some bad habits you have.
First, try (4) ______ some bad habits you have.
changing
to change
changed
change
Đáp án : A
Dựa vào động từ “try” và cách dùng động từ theo sau để chọn đáp án phù hợp về nghĩa và ngữ pháp.
So what can you do to reduce your water footprint? First, try (4) ______ some bad habits you have.
(Vậy bạn có thể làm gì để giảm lượng nước tiêu thụ? Đầu tiên, hãy thử (4) ______ một số thói quen xấu của bạn.)
Theo sau động từ “try” có hai dạng động từ:
- try + TO Vo: cố gắng
- try + V-ing: thử
Câu hoàn chỉnh: So what can you do to reduce your water footprint? First, try changing some bad habits you have.
(Vậy bạn có thể làm gì để giảm lượng nước tiêu thụ? Đầu tiên, hãy thử thay đổi một số thói quen xấu của bạn.)
Chọn A
The less food you waste, the (5) ______ water you waste.
The less food you waste, the (5) ______ water you waste.
little
less
much
least
Đáp án : B
Dựa vào “the less food you waste” và các đáp án để xác định cấu trúc so sánh kép.
The less food you waste, the (5) ______ water you waste.
(Càng ít lãng phí thức ăn, bạn càng (5) ______ lãng phí nước.)
Cấu trúc so sánh kép (càng…, càng…): The + so sánh hơn + S1 + V1, the + so sánh hơn + S2 + V2.
A. little (adj): ít
B. less (adj): ít hơn => tính từ ở dạng so sánh hơn
C. much (adj): nhiều
D. least (adj): ít nhất => tính từ ở dạng so sánh nhất
Câu hoàn chỉnh: The less food you waste, the less water you waste.
(Càng ít lãng phí thực phẩm, bạn càng ít lãng phí nước.)
Chọn B
Knowing your water footprint and making an effort to reduce it can really make a (6) ______.
Knowing your water footprint and making an effort to reduce it can really make a (6) ______.
discovery
comparison
difference
decision
Đáp án : C
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Knowing your water footprint and making an effort to reduce it can really make a (6) ______.
(Biết được lượng nước tiêu thụ của mình và nỗ lực giảm thiểu lượng nước tiêu thụ thực sự có thể tạo ra (6) ______.)
A. discovery (n): khám phá
B. comparison (n): so sánh
C. difference (n): sự khác biệt
D. decision (n): quyết định
Câu hoàn chỉnh: Knowing your water footprint and making an effort to reduce it can really make a difference.
(Biết được lượng nước tiêu thụ của mình và nỗ lực giảm thiểu có thể thực sự tạo nên sự khác biệt.)
Chọn C
Bài hoàn chỉnh
What is Your Water Footprint?
Your water footprint is the amount of water that you consume by your way of life. It includes the water that is used to make the clothes you wear, the food you eat, and any (1) other products you consume.
The world’s water supply is under (2) pressure from a growing population. Already, 1.2 billion people, about a fifth of the world’s population, are living in areas where water is (3) scarce.
So what can you do to reduce your water footprint? First, try (4) changing some bad habits you have. Take a shower instead of a bath and turn off the tap while brushing your teeth. Another important way to reduce water waste is not to waste food. The less food you waste, the (5) less water you waste. Knowing your water footprint and making an effort to reduce it can really make a (6) difference.
Tạm dịch
Lượng nước tiêu thụ của bạn là gì?
Lượng nước tiêu thụ của bạn là lượng nước mà bạn sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Nó bao gồm nước được dùng để sản xuất quần áo bạn mặc, thực phẩm bạn ăn và bất kỳ sản phẩm (1) khác bạn sử dụng.
Nguồn cung cấp nước trên thế giới đang phải đối mặt với (2) áp lực từ một dân số ngày càng tăng. Hiện nay, 1,2 tỷ người, chiếm khoảng một phần năm dân số toàn cầu, đang sống ở những khu vực có nguồn nước (3) khan hiếm.
Vậy bạn có thể làm gì để giảm lượng nước tiêu thụ của mình? Trước tiên, thử (4) thay đổi một số thói quen xấu của bạn. Hãy tắm vòi sen thay vì tắm bồn và tắt vòi nước khi đánh răng. Một cách quan trọng khác để giảm lãng phí nước là không lãng phí thực phẩm. Càng ít thực phẩm bạn lãng phí, bạn sẽ lãng phí (5) ít nước hơn. Biết được lượng nước tiêu thụ của mình và nỗ lực giảm nó có thể tạo ra một (6) sự khác biệt lớn.








Danh sách bình luận