II. Listen and choose True or False.
1. Daisy feels stuffed up.
True
False
Đáp án : A
1. Daisy feels stuffed up.
(Daisy bị ngạt mũi.)
Thông tin:
Girl: I feel stuffed up.
(Mình bị nghẹt mũi.)
Chọn True

2. Daisy should get some rest.
True
False
Đáp án : A
2. Daisy should get some rest.
(Daisy nên nghỉ ngơi.)
Thông tin:
Boy: Oh, that's too bad. Daisy, you should get some rest.
(Ồ, tệ quá. Daisy, bạn nên nghỉ ngơi một chút.)
Chọn True
3. David went to Italy with his family last month.
True
False
Đáp án : B
3. David went to Italy with his family last month.
(David đã đến Ý cùng gia đình vào tháng trước.)
Thông tin:
Boy: Oh, it was great. I went to Italy with my family last weekend.
(Ồ, rất tuyệt! Cuối tuần trước mình đã đi Ý với gia đình.)
Chọn False
4. David’s family went to Italy by plane.
True
False
Đáp án : B
4. David’s family went to Italy by plane.
(Gia đình của David đã đến Ý bằng máy bay.)
Thông tin:
Girl: Wow. How did you get there?
(Wow. Các bạn đến đó bằng cách nào?)
Boy: Oh, we went by speedboat.
(Bọn mình đi bằng tàu cao tốc.)
Chọn False
5. David’s family visited the river.
True
False
Đáp án : A
5. David’s family visited the river.
(Gia đình của David đã đến thăm một dòng sông.)
Thông tin:
Girl: That's cool. What did you do there?
(Ngầu đấy. Các bạn đã làm gì ở đó?)
Boy: We visited the river. It was beautiful.
(Bọn mình đi tham quan con sông. Nó rất đẹp.)
Chọn True


























Danh sách bình luận