Read the following leaflet and mark the letter A, B, C and D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Save the Earth, One Step at a Time!
Let's explore what we can do in our daily lives to help protect the environment.
Key Facts:
Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening (1)__________ life and ecosystems.
Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, (2) _________ can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.
What You Can Do:
1. Eat Sustainably: Choose a plant-based diet when possible. Reducing meat and dairy consumption not only (3) ________ on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops.
2. Reduce Waste: Avoid single-use plastics. Opt for reusable bags, containers, and water bottles. Every time you (4) __________ you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.
3. Travel Responsibly: Whenever possible, walk or bike short distances. If traveling longer distances, (5) __________ public transport or trains instead of flights to save a large (6) _________.
(Adapted from WWF, Global Stewards)
Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening (1)__________ life and ecosystems.
Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening (1)__________ life and ecosystems.
aquatic
wildlife
marine
coastal
Đáp án : C
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening (1)__________ life and ecosystems.
(Hàng năm, hơn 8 triệu tấn nhựa xâm nhập vào đại dương của chúng ta, đe dọa sự sống và hệ sinh thái (1)__________.)
A. aquatic (adj): dưới nước
B. wildlife (n): động vật hoang dã
C. marine (adj): liên quan đến biển
D. coastal (adj): ven biển
Câu hoàn chỉnh: Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening marine life and ecosystems.
(Hàng năm, hơn 8 triệu tấn nhựa xâm nhập vào đại dương của chúng ta, đe dọa sự sống và hệ sinh thái biển.)
Chọn C

Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, (2) _________ can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.
Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, (2) _________ can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.
which
that
what
who
Đáp án : A
Dựa vào động từ “can”, danh từ chỉ vật “air travel” (du lịch hàng không), nghĩa và cách dùng các đại từ quan hệ để chọn đáp án đúng.
Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, (2) _________ can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.
(Vận tải là tác nhân đáng kể gây ra khí thải nhà kính, đặc biệt là vận tải hàng không, (2) _________ có thể chiếm tới 10% lượng khí thải carbon hàng năm của bạn.)
A. which: điều mà/ cái mà => thay thế cho sự vật sự việc, làm chủ ngữ => đúng
B. that => không được đứng sau dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ không xác định => loại
C. what: cái gì => không phù hợp về nghĩa => loại
D. who: người mà => thay thế cho chủ ngữ chỉ người => loại
Câu hoàn chỉnh: Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, which can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.
(Giao thông vận tải là tác nhân đáng kể gây ra khí thải nhà kính, đặc biệt là hàng không, cái mà có thể chiếm tới 10% lượng khí thải carbon hàng năm của bạn.)
Chọn A
Reducing meat and dairy consumption not only (3) ________ on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops.
Reducing meat and dairy consumption not only (3) ________ on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops.
gets down
cuts down
breaks up
breaks down
Đáp án : B
Dựa vào giới từ “on”, nghĩa của các cụm động từ để chọn đáp án đúng phù hợp với nghĩa của câu.
Reducing meat and dairy consumption not only (3) ________ on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops.
(Giảm tiêu thụ thịt và sữa không chỉ (3) ________ lượng khí thải nhà kính mà còn giúp ngăn chặn nạn phá rừng để trồng cây thức ăn chăn nuôi.)
A. gets down + ON (phr.v): chỉ trích
B. cuts down + ON (phr.v): cắt giảm
C. breaks up (phr.v): chia tay
D. breaks down (phr.v): chia nhỏ
Câu hoàn chỉnh: Reducing meat and dairy consumption not only cuts down on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops.
(Giảm tiêu thụ thịt và sữa không chỉ cắt giảm lượng khí thải nhà kính mà còn giúp ngăn chặn nạn phá rừng để trồng cây thức ăn chăn nuôi.)
Chọn B
Every time you (4) __________ you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.
Every time you (4) __________ you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.
reuse
recycle
reduce
refill
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Opt for reusable bags, containers, and water bottles. Every time you (4) __________ you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.
(Hãy chọn túi, hộp đựng và chai nước có thể tái sử dụng. Mỗi lần bạn (4) __________ bạn sẽ ngăn chặn được nhiều rác thải nhựa hơn bị đưa vào bãi rác hoặc đại dương.)
A. reuse (v): tái sử dụng
B. recycle (v): tái chế
C. reduce (v): cắt giảm
D. refill (v): làm đầy lại
Câu hoàn chỉnh: Opt for reusable bags, containers, and water bottles. Every time you reuse you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.
(Hãy chọn túi, hộp đựng và chai nước có thể tái sử dụng. Mỗi lần tái sử dụng, bạn sẽ ngăn chặn được nhiều rác thải nhựa hơn đổ ra bãi rác hoặc đại dương.)
Chọn A
If traveling longer distances, (5) __________ public transport or trains instead of flights to save a large (6) _________.
If traveling longer distances, (5) __________ public transport or trains instead of flights to save a large (6) _________.
avoid
consider
ignore
prefer
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
If traveling longer distances, (5) __________ public transport or trains instead of flights
(Nếu đi xa hơn, (5) __________ phương tiện giao thông công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay)
A. avoid (v): tránh
B. consider (v): cân nhắc
C. ignore (v): phớt lờ
D. prefer (v): thích
Câu hoàn chỉnh: If traveling longer distances, consider public transport or trains instead of flights
(Nếu đi xa hơn, hãy cân nhắc phương tiện giao thông công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay)
Chọn B
If traveling longer distances, (5) __________ public transport or trains instead of flights to save a large (6) _________.
If traveling longer distances, (5) __________ public transport or trains instead of flights to save a large (6) _________.
other
many
much
amount
Đáp án : D
- Dựa vào mạo từ “a” và tính từ “large” nên vị trí trống cần một danh từ.
- Dựa vào nghĩa của câu, ta thấy danh từ đang đề cập đến trong câu đã bị ẩn đi là danh từ không đếm được “money”, “energy”…
If traveling longer distances, consider public transport or trains instead of flights to save a large (6) _________.
(Nếu đi xa hơn, hãy cân nhắc phương tiện công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay để tiết kiệm một khoản (6) _________ lớn.)
A. other: là tính từ hoặc đại từ, dùng để nói đến cái “khác”, không phải danh từ => loại
B. many + danh từ đếm được số nhiều => loại
C. much + danh từ không đếm được; “much” không phải là danh từ => loại
D. amount + danh từ không đếm được => đúng
Câu hoàn chỉnh: If traveling longer distances, consider public transport or trains instead of flights to save a large amount.
(Nếu đi xa hơn, hãy cân nhắc sử dụng phương tiện công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay để tiết kiệm nhiều tiền.)
Chọn D
Bài hoàn chỉnh
Save the Earth, One Step at a Time!
Let's explore what we can do in our daily lives to help protect the environment.
Key Facts:
Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening (1) marine life and ecosystems.
Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, (2) which can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.
What You Can Do:
1. Eat Sustainably: Choose a plant-based diet when possible. Reducing meat and dairy consumption not only (3) cuts down on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops.
2. Reduce Waste: Avoid single-use plastics. Opt for reusable bags, containers, and water bottles. Every time you (4) reuse you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.
3. Travel Responsibly: Whenever possible, walk or bike short distances. If traveling longer distances, (5) consider public transport or trains instead of flights to save a large (6) amount.
Tạm dịch
Hãy cứu Trái Đất, Từng Bước Một!
Hãy cùng khám phá những gì chúng ta có thể làm trong cuộc sống hàng ngày để giúp bảo vệ môi trường.
Sự kiện chính:
Hàng năm, hơn 8 triệu tấn nhựa đổ vào đại dương, đe dọa sự sống và hệ sinh thái (1) biển.
Giao thông vận tải là tác nhân đáng kể gây ra khí thải nhà kính, đặc biệt là du lịch hàng không, (2) cái mà có thể chiếm tới 10% lượng khí thải carbon hàng năm của bạn.
Những gì bạn có thể làm:
1. Ăn uống bền vững: Chọn chế độ ăn dựa trên thực vật khi có thể. Giảm tiêu thụ thịt và sữa không chỉ giúp (3) cắt giảm khí thải nhà kính mà còn giúp ngăn chặn nạn phá rừng để trồng cây thức ăn chăn nuôi.
2. Giảm chất thải: Tránh sử dụng nhựa dùng một lần. Hãy chọn túi, hộp đựng và chai nước có thể tái sử dụng. Mỗi lần bạn (18) tái sử dụng, bạn sẽ ngăn chặn được nhiều rác thải nhựa hơn đổ vào bãi rác hoặc đại dương.
3. Đi lại có trách nhiệm: Bất cứ khi nào có thể, hãy đi bộ hoặc đạp xe một quãng đường ngắn. Nếu đi xa hơn, (4) hãy cân nhắc sử dụng phương tiện giao thông công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay để tiết kiệm một khoản (5) tiền lớn.








Danh sách bình luận