I. Listen. What’s the matter with them? Choose the correct answer.
1. Jim has __________.
a toothache
a stomachache
an earache
Đáp án : B
1. Jim has __________.
(Jim bị __________.)
A. a toothache (đau răng)
B. a stomachache (đau bụng)
C. an earache (đau tai)
Thông tin:
Girl: What’s the matter?
(Có chuyện gì vậy?)
Boy: I have a stomachache. I ate too many candies.
(Mình bị đau bụng. Mình ăn quá nhiều kẹo.)
Chọn B

2. Helen has __________.
a stomachache
a fever
a headache
Đáp án : C
2. Helen has __________.
(Helen bị __________.)
A. a stomachache (đau bụng)
B. a fever (sốt)
C. a toothache (đau răng)
Thông tin:
Girl: No, I have a toothache. I’m very hurt.
(Chưa, mình bị đau răng. Đau lắm luôn.)
Chọn C
3. Katy has __________.
a headache
. a toothache
an earache
Đáp án : C
3. Katy has __________.
(Katy bị __________.)
A. a headache (đau đầu)
B. a toothache (đau răng)
C. an earache (đau tai)
Thông tin:
Girl: Yes, Uncle Chad. I have an earache.
(Vâng, chú Chad. Cháu bị đau tai.)
Chọn C
4. Peter has __________.
a headache
a stomachache
a fever
Đáp án : A
4. Peter has __________.
(Peter bị __________.)
A. a headache (đau đầu)
B. a stomachache (đau bụng)
C. is tired (mệt)
Thông tin:
Boy: I have a headache.
(Mình bị đau đầu.)
Chọn A


























Danh sách bình luận