II. Listen and choose the correct answer.
1. What are they going to do next weekend?
Have a camping trip.
Have a boat trip.
Have a fishing trip.
Đáp án : A
1. What are they going to do next weekend?
(Họ sẽ làm gì vào cuối tuần sau?)
A. Have a camping trip.
(Đi cắm trại.)
B. Have a boat trip.
(Đi thuyền)
C. Have a fishing trip.
(Đi câu cá.)
Thông tin: I’m excited to tell you about our camping trip to Ba Vi camping site next weekend!
(Cô rất hào hứng khi thông báo với các em về chuyến cắm trại tại khu cắm trại Ba Vì vào cuối tuần sau!)
Chọn A

2. Where are they going to visit?
Ba Vi
Tam Dao
Cuc Phuong
Đáp án : A
2. Where are they going to visit?
(Họ sẽ đi tham quan ở đâu?)
A. Ba Vi.
(Ba Vì.)
B. Tam Dao.
(Tam Đảo.)
C. Cuc Phuong.
(Cúc Phương.)
Thông tin: I’m excited to tell you about our camping trip to Ba Vi camping site next weekend!
(Cô rất hào hứng khi thông báo với các em về chuyến cắm trại tại khu cắm trại Ba Vì vào cuối tuần sau!)
Chọn A
3. What activities are they going to do?
Hiking, swimming, and having a campfire.
Hiking, playing games, and having a campfire.
Hiking, fishing, and having a campfire.
Đáp án : B
3. What activities are they going to do?
(Họ sẽ tham gia những hoạt động gì?)
A. Hiking, swimming, and having a campfire.
(Đi bộ đường dài, bơi lội và đốt lửa trại.)
B. Hiking, playing games, and having a campfire.
(Đi bộ đường dài, chơi trò chơi và đốt lửa trại.)
C. Hiking, fishing, and having a campfire.
(Đi bộ đường dài, câu cá và đốt lửa trại.)
Thông tin: We’re going to do lots of fun activities, like hiking, playing games, and enjoying a campfire at night.
(Chúng ta sẽ tham gia rất nhiều hoạt động thú vị như đi bộ đường dài, chơi trò chơi và thưởng thức lửa trại vào buổi tối.)
Chọn B
4. What is NOT on the list of things to bring?
Sleeping bags.
Hats.
Warm clothes
Đáp án : C
4. What is NOT on the list of things to bring?
(Điều gì KHÔNG có trong danh sách những thứ cần mang theo?)
A. Sleeping bags.
(Túi ngủ.)
B. Hats.
(Mũ.)
C. Warm clothes.
(Quần áo ấm.)
Thông tin: Remember to bring a warm sleeping bag, a flashlight, comfortable clothes, a hat, and sunscreen.
(Hãy nhớ mang theo túi ngủ ấm, đèn pin, quần áo thoải mái, mũ và kem chống nắng nhé.)
Chọn C
5. Which of the following is NOT true?
The school will send a detailed note to students’ parents after the trip.
Parents must sign a paper to allow their children to go on the trip.
The teacher reminds her students what they need to prepare for the trip.
Đáp án : B
5. Which of the following is NOT true?
(Câu nào sau đây là KHÔNG đúng?)
A. The school will send a detailed note to students’ parents after the trip. => Đúng
(Trường sẽ gửi một thông báo chi tiết cho phụ huynh sau chuyến đi.)
Thông tin: I’ll send a note to your parents with all the details
(Cô sẽ gửi một tờ thông báo đến phụ huynh với đầy đủ thông tin)
B. Parents must sign a paper to allow their children to go on the trip. => Không có thông tin
(Phụ huynh phải ký giấy cho phép con mình tham gia chuyến đi.)
C. The teacher reminds her students what they need to prepare for the trip. => Đúng
(Cô giáo nhắc học sinh những thứ cần chuẩn bị cho chuyến đi.)
Thông tin: Remember to bring a warm sleeping bag, a flashlight, comfortable clothes, a hat, and sunscreen.
(Hãy nhớ mang theo túi ngủ ấm, đèn pin, quần áo thoải mái, mũ và kem chống nắng nhé.)
Chọn B


























Danh sách bình luận