Choose the best answer to complete each numbered blank.
Eight out of ten British schools require students to wear school uniforms. Wearing a uniform has been (1) __________ as part of British school tradition for a long time, and makes a good (2) __________ on people. Some schools have used the idea of school uniform as a(n) (3) __________ to let the students (4) __________ themselves by designing their uniform so they could (5) __________ a part in deciding what they would wear every day.
The UK government has just (6) __________ the results of a study which showed that many parents actually dread the beginning of the school year because they cannot (7) __________ to buy their children school uniforms. This is because schools in many areas make arrangements with one local shop so that their uniforms can only be bought there, and this (8) __________ the shop to increase the prices because it doesn’t have any (9) __________. The result of the survey is that pressure will now be put on schools to (10) __________ with the problem and make sure that uniforms can be bought at reasonable prices.
Eight out of ten British schools require students to wear school uniforms. Wearing a uniform has been (1) __________ as part of British school tradition for a long time,
Eight out of ten British schools require students to wear school uniforms. Wearing a uniform has been (1) __________ as part of British school tradition for a long time,
regarded
considered
thought
supposed
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Wearing a uniform has been (1) __________ as part of British school tradition for a long time,
(Việc mặc đồng phục (1) __________ một phần truyền thống của trường học Anh trong một thời gian dài,)
A. regarded (Ved): xem như
B. considered (Ved): cân nhắc
C. thought (V3): nghĩ
D. supposed (Ved): giả sử
Câu hoàn chỉnh: Wearing a uniform has been (1) regarded as part of British school tradition for a long time,
(Việc mặc đồng phục (1) được xem như một phần truyền thống của trường học Anh trong một thời gian dài,)
Chọn A

and makes a good (2) __________ on people.
and makes a good (2) __________ on people.
effect
reaction
recognition
impression
Đáp án : D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
and makes a good (2) __________ on people.
(và tạo ra (2) __________ tốt đối với mọi người.)
A. effect (n): ảnh hưởng
B. reaction (n): phản ứng
C. recognition (n): sự nhận diện
D. impression (n): ấn tượng
Câu hoàn chỉnh: and makes a good (2) impression on people.
(và tạo ra (2) ấn tượng tốt đối với mọi người.)
Chọn D
Some schools have used the idea of school uniform as a(n) (3) __________
Some schools have used the idea of school uniform as a(n) (3) __________
opportunity
ability
potential
benefit
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Some schools have used the idea of school uniform as a(n) (3) __________
(Một số trường đã sử dụng ý tưởng về đồng phục học sinh như một (3) __________)
A. opportunity (n): cơ hội
B. ability (n): khả năng
C. potential (n): tiềm năng
D. benefit (n): lợi ích
Câu hoàn chỉnh: Some schools have used the idea of school uniform as a(n) (3) opportunity
(Một số trường đã sử dụng ý tưởng về đồng phục học sinh như một (3) cơ hội)
Chọn A
to let the students (4) __________ themselves by designing their uniform
to let the students (4) __________ themselves by designing their uniform
convey
express
produce
identify
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
to let the students (4) __________ themselves by designing their uniform
(để cho học sinh (4) __________ bản thân bằng cách thiết kế đồng phục của họ)
A. convey (v): truyền đạt
B. express (v): thể hiện
C. produce (v): sản xuất
D. identify (v): xác định
Câu hoàn chỉnh: to let the students (4) express themselves by designing their uniform
(để cho học sinh (4) thể hiện bản thân bằng cách thiết kế đồng phục của họ)
Chọn B
so they could (5) __________ a part in deciding what they would wear every day.
so they could (5) __________ a part in deciding what they would wear every day.
take
make
play
turn
Đáp án : C
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
so they could (5) __________ a part in deciding what they would wear every day.
(vì vậy họ có thể (5) __________ một phần trong việc quyết định những gì họ sẽ mặc hàng ngày.)
A. take (v): cầm/ lấy
B. make (v): tạo ra
C. play (v): đóng vai trò/ chơi
D. turn (v): xoay/ chuyển/ rẽ
Câu hoàn chỉnh: so they could (5) play a part in deciding what they would wear every day.
(vì vậy họ có thể (5) góp một phần trong việc quyết định những gì họ sẽ mặc hàng ngày.)
Chọn C
The UK government has just (6) __________ the results of a study which showed that many parents actually dread the beginning of the school year
The UK government has just (6) __________ the results of a study which showed that many parents actually dread the beginning of the school year
told
discovered
portrayed
announced
Đáp án : D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
The UK government has just (6) __________ the results of a study which showed that many parents actually dread the beginning of the school year
(Chính phủ Anh vừa (6) __________ kết quả của một nghiên cứu cho thấy rằng nhiều phụ huynh thực sự sợ hãi khi bắt đầu năm học)
A. told (V2/ V3): kể/ nói
B. discovered (Ved): khám phá
C. portrayed (Ved): miêu tả
D. announced (Ved): thông báo
Câu hoàn chỉnh: The UK government has just (6) announced the results of a study which showed that many parents actually dread the beginning of the school year
(Chính phủ Anh vừa (6) thông báo kết quả của một nghiên cứu cho thấy rằng nhiều phụ huynh thực sự sợ hãi khi bắt đầu năm học)
Chọn D
because they cannot (7) __________ to buy their children school uniforms.
because they cannot (7) __________ to buy their children school uniforms.
participate
allow
pay
afford
Đáp án : D
- Dựa vào “to buy” và cách sử dụng của các động từ để loại đáp án sai.
- Dịch nghĩa các đáp án đúng ngữ pháp và lần lượt điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu hoàn chỉnh có nghĩa.
because they cannot (7) __________ to buy their children school uniforms.
(bởi vì họ không thể (7) __________ mua đồng phục học sinh cho con mình.)
A. participate (in + V-ing): tham gia vào => sai ngữ pháp
B. allow + V-ing: cho phép làm việc gì => sai ngữ pháp
C. pay + to V: trả tiền
D. afford + to V: có khả năng chi trả
Câu hoàn chỉnh: because they cannot (7) afford to buy their children school uniforms.
(bởi vì họ không thể (7) có đủ khả năng chi trả để mua đồng phục học sinh cho con mình.)
Chọn D
This is because schools in many areas make arrangements with one local shop so that their uniforms can only be bought there, and this (8) __________ the shop to increase the prices
This is because schools in many areas make arrangements with one local shop so that their uniforms can only be bought there, and this (8) __________ the shop to increase the prices
suits
lets
enables
manages
Đáp án : C
- Dựa vào “to increase” và cách sử dụng của các động từ để loại đáp án sai.
- Dịch nghĩa các đáp án đúng ngữ pháp và lần lượt điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu hoàn chỉnh có nghĩa.
This is because schools in many areas make arrangements with one local shop so that their uniforms can only be bought there, and this (8) __________ the shop to increase the prices
(Điều này là do các trường học ở nhiều khu vực sắp xếp với một cửa hàng địa phương để đồng phục của họ chỉ có thể được mua ở đó và điều này (8) __________ cửa hàng tăng giá)
A. suits (Vs): làm cho phù hợp
B. lets + O + V: để cho ai/ cái gì làm gì => sai ngữ pháp
C. enables + O + to V: giúp ai/ cái gì làm việc gì
D. manages + to V: có thể làm được việc gì
Câu hoàn chỉnh: This is because schools in many areas make arrangements with one local shop so that their uniforms can only be bought there, and this (8) enables the shop to increase the prices
(Điều này là do các trường học ở nhiều khu vực sắp xếp với một cửa hàng địa phương để đồng phục của họ chỉ có thể được mua ở đó và điều này (8) giúp cho cửa hàng tăng giá)
Chọn C
because it doesn’t have any (9) __________.
because it doesn’t have any (9) __________.
critic
competition
consequence
risk
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
because it doesn’t have any (9) __________.
(bởi vì nó không có bất kì (9) ___________.)
A. critic (n): nhà phê bình
B. competition (n): sự cạnh tranh
C. consequence (n): hậu quả
D. risk (n): rủi ro
Câu hoàn chỉnh: because it doesn’t have any (9) competition.
(bởi vì nó không có bất kì (9) sự cạnh tranh nào.)
Chọn B
The result of the survey is that pressure will now be put on schools to (10) __________ with the problem and make sure that uniforms can be bought at reasonable prices.
The result of the survey is that pressure will now be put on schools to (10) __________ with the problem and make sure that uniforms can be bought at reasonable prices.
affect
manage
relate
deal
Đáp án : D
Dựa vào giới từ “with” để chọn động từ đúng đi kèm với nó.
The result of the survey is that pressure will now be put on schools to (10) __________ with the problem and make sure that uniforms can be bought at reasonable prices.
(Kết quả của cuộc khảo sát cho thấy áp lực hiện nay sẽ được đặt lên các trường học để (10) __________ vấn đề này và đảm bảo rằng đồng phục có thể được mua với giá cả hợp lý.)
A. affect (v): tác động/ ảnh hưởng
B. manage (v): quản lý/ xoay sở (làm được việc gì)
C. relate (v): liên kết
D. deal with (phr.v): giải quyết
Câu hoàn chỉnh: The result of the survey is that pressure will now be put on schools to (10) deal with the problem and make sure that uniforms can be bought at reasonable prices.
(Kết quả của cuộc khảo sát cho thấy áp lực hiện nay sẽ được đặt lên các trường học để (10) giải quyết vấn đề này và đảm bảo rằng đồng phục có thể được mua với giá cả hợp lý.)
Chọn D
Bài đọc hoàn chỉnh:
Eight out of ten British schools require students to wear school uniforms. Wearing a uniform has been (1) regarded as part of British school tradition for a long time, and makes a good (2) impression on people. Some schools have used the idea of school uniform as a(n) (3) opportunity to let the students (4) express themselves by designing their uniform so they could (5) play a part in deciding what they would wear every day.
The UK government has just (6) announced the results of a study which showed that many parents actually dread the beginning of the school year because they cannot (7) afford to buy their children school uniforms. This is because schools in many areas make arrangements with one local shop so that their uniforms can only be bought there, and this (8) enables the shop to increase the prices because it doesn’t have any (9) competition. The result of the survey is that pressure will now be put on schools to (10) deal with the problem and make sure that uniforms can be bought at reasonable prices.
Tạm dịch:
Tám trong số mười trường học ở Anh yêu cầu học sinh phải mặc đồng phục. Việc mặc đồng phục từ lâu đã được (1) xem như một phần truyền thống của trường học Anh và tạo (2) ấn tượng tốt đối với mọi người. Một số trường đã sử dụng ý tưởng về đồng phục học sinh như một (3) cơ hội để học sinh (4) thể hiện bản thân bằng cách thiết kế đồng phục của mình để các em có thể (5) góp phần vào việc quyết định những gì các em sẽ mặc hàng ngày.
Chính phủ Anh vừa (6) công bố kết quả của một nghiên cứu cho thấy nhiều phụ huynh thực sự sợ hãi khi bắt đầu năm học vì họ không thể (7) có đủ khả năng mua đồng phục học sinh cho con mình. Điều này là do các trường học ở nhiều khu vực đã sắp xếp với một cửa hàng địa phương để đồng phục của họ chỉ có thể được mua tại đó và điều này (8) cho phép cửa hàng tăng giá vì không có (9) đối thủ cạnh tranh nào. Kết quả của cuộc khảo sát là áp lực hiện sẽ được đặt lên các trường học để (10) giải quyết vấn đề và đảm bảo rằng đồng phục có thể được mua với giá cả hợp lý.









Danh sách bình luận