Look at the entry of the word ‘career’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words.

35. I want to
______
in teaching because I love working with children.
Đáp án :
35. I want to
pursue a career
in teaching because I love working with children.
35.
Sau want to => Chọn động từ nguyên thể
Và sau chỗ trống có in => Tìm các cụm từ chứa “in:
Dựa vào từ điển, có cụm từ pursue a career in medicine (theo đuổi sự nghiệp trong ngành y).
=> Cụm “pursue a career” phù hợp với nghĩa và ngữ pháp của câu
=> I want to pursue a career in teaching because I love working with children.
Tạm dịch: Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp giảng dạy vì tôi yêu thích làm việc với trẻ em.
Đáp án: pursue a career

36. Students should get advice before they choose a
______
.
Đáp án :
36. Students should get advice before they choose a
career path
.
36.
Trước chỗ trống là “a” => Cần 1 danh từ số ít
Ta có cụm choose a ... => Cần tìm danh từ phù hợp về nghĩa của câu.
Dựa vào từ điển, ta có câu:
We wish our graduates every success in whatever career path they have chosen
(Chúng tôi chúc các sinh viên tốt nghiệp thành công trên con đường sự nghiệp họ đã chọn).
=> Cụm danh từ “career path” phù hợp về nghĩa và ngữ pháp của câu
=> Students should get advice before they choose a career path.
Tạm dịch: Học sinh nên nhận lời khuyên trước khi chọn con đường sự nghiệp.
Đáp án: career path















Danh sách bình luận