V. Make correct sentences, using clues givens.
1. you / go / the movie theater / yesterday / ?
______
Đáp án :
Did you go to the movie theater yesterday?
1. you / go / the movie theater / yesterday / ?
(bạn / đi / rạp chiếu phim / hôm qua / ? )
- Đây là một câu hỏi ở thì quá khứ đơn (dựa vào dấu ? cuối câu và từ “tonight”).
- Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì quá khứ đơn với động từ thường:
Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Câu hoàn chỉnh: Did you go to the movie theater yesterday?
(Hôm qua bạn có đến rạp chiếu phim không?)

2. buildings / tall / than / houses / ?
______
Đáp án :
Are buildings taller than houses?
2. buildings / tall / than / houses / ?
(những toà nhà / cao / hơn / những những ngôi nhà / ? )
- Đây là một câu hỏi ở dạng so sánh hơn (dựa vào dấu ? cuối câu và từ “than”) với tính từ ngắn.
- Cấu trúc câu hỏi ở dạng so sánh hơn với tính từ ngắn.
Câu hoàn chỉnh: Are buildings taller than houses?
(Những toà nhà cao hơn những ngôi nhà đúng không?)
3. They / going to / visit / Da Nang / this summer / .
______
Đáp án :
They are going to visit Da Nang this summer.
3. They / going to / visit / Da Nang / this summer / .
(Họ / sẽ / đến thăm / Đà Nẵng / mùa hè này / .)
Đây là câu khẳng định ở thì tương gần với động từ thường. Ta có cấu trúc như sau, với chủ ngữ số nhiều:
Chủ ngữ số nhiều + are + going to + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Câu hoàn chỉnh: They are going to visit Da Nang this summer.
(Họ sẽ đến thăm Đà Nẵng và mùa hè này.)
4. You / must / speak / polite / to / teachers / .
______
Đáp án :
You must speak politely to teachers.||You must speak politely to your teachers.
4. You / must / speak / polite / to / teachers / .
(Bạn / phải / nói chuyện / lịch sự / với / giáo viên / .)
- Nhận thấy đây là câu khẳng định với động từ khuyết thiếu “must”. Ta có cấu trúc:
Chủ ngữ + must + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
- Đây là câu đã có đầy đủ các thành phần chính (chủ ngữ + động từ), “polite” là một tính từ, sự xuất hiện của nó trong câu này chính là gốc của trạng từ “politely” đứng sau bổ nghĩa cho động từ chính “speak”.
Câu hoàn chỉnh: You must speak politely to (your) teachers.
(Bạn phải nói chuyện một cách lịch sự với thầy cô giáo (của bạn).)
5. There / not / any / long / plane trips / the future / .
______
Đáp án :
There won’t be any long plane trips in the future.
5. There / not / any / long / plane trips / the future / .
(Có / không / chút nào / dài / chuyến bay / tương lai / .)
- Câu này cần được dùng ở thì tương lai đơn (vì đây là một dự đoán chưa chắc chắn), kết hơpk cùng cấu trúc nói về số lượng với “there” ta được:
There + won’t + be + any + danh từ số nhiều.
- Cụm “in the future” có nghĩa “trong tương lai”.
Câu hoàn chỉnh: There won’t be any long plane trips in the future.
(Trong tương lai sẽ không còn chuyến bay dài nào nữa.)















Danh sách bình luận