Choose the correct answer to each of the following questions.
Harry doesn’t understand the instruction on this website, so he have to use ________ messages.
Harry doesn’t understand the instruction on this website, so he have to use ________ messages.
instant
online
non-verbal
verbal
Đáp án : D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Harry doesn’t understand the instruction on this website, so he have to use ________ messages.
(Harry không hiểu hướng dẫn trên trang web này nên anh ấy phải sử dụng tin nhắn ________.)
A. instant (adj): tức thời/ ngay lập tức
B. online (adj): trực tuyến
C. non-verbal (adj): phi ngôn
D. verbal (adj): bằng lời nói
Câu hoàn chỉnh: Harry doesn’t understand the instruction on this website, so he have to use verbal messages.
(Harry không hiểu hướng dẫn trên trang web này nên anh ấy phải sử dụng tin nhắn bằng lời nói.)
Chọn D

Sue doesn’t have the doctor’s telephone number to book a(n) ______ with him.
Sue doesn’t have the doctor’s telephone number to book a(n) ______ with him.
ticket
appointment
lunch set
seat
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Sue doesn’t have the doctor’s telephone number to book a(n) ______ with him.
(Sue không có số điện thoại của bác sĩ để đặt _______ với ông ấy.)
A. ticket (n): vé
B. appointment (n): lịch hẹn
C. lunch set (n): suất ăn trưa
D. seat (n): chỗ ngồi
Câu hoàn chỉnh: Sue doesn’t have the doctor’s telephone number to book a(n) appointment with him.
(Sue không có số điện thoại của bác sĩ để đặt lịch hẹn với ông ấy.)
Chọn B
Sending letters by post office has become ______ today, in comparison to email.
Sending letters by post office has become ______ today, in comparison to email.
more popular
popular
much popular
less popular
Đáp án : D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Sending letters by post office has become ______ today, in comparison to email.
(Ngày nay, việc gửi thư qua bưu điện đã trở nên ______ hơn so với email.)
A. more popular: phổ biến hơn
B. popular (adj): phổ biến
C. much popular (adj): phổ biến lắm
D. less popular (adj): ít phổ biến
Câu hoàn chỉnh: Sending letters by post office has become less popular today, in comparison to email.
(Ngày nay, việc gửi thư qua bưu điện đã trở nên ít phổ biến hơn so với email.)
Chọn D
We took part in a lot of interesting _______ to make acquaintance with each other in the chat room.
We took part in a lot of interesting _______ to make acquaintance with each other in the chat room.
communities
activities
conferences
contests
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
We took part in a lot of interesting _______ to make acquaintance with each other in the chat room.
(Chúng tôi đã tham gia rất nhiều _______ thú vị để làm quen với nhau trong phòng chat.)
A. communities (N-s): cộng đồng
B. activities (N-s): hoạt động
C. conferences (N-s): hội nghị
D. contests (N-s): cuộc thi
Câu hoàn chỉnh: We took part in a lot of interesting activities to make acquaintance with each other in the chat room.
(Chúng tôi đã tham gia rất nhiều hoạt động thú vị để làm quen với nhau trong phòng chat.)
Chọn B
The sign language provides the deaf more _____ to communicate with those who are deaf or hard of hearing.
The sign language provides the deaf more _____ to communicate with those who are deaf or hard of hearing.
options
opportunities
situations
activities
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
The sign language provides the deaf more _____ to communicate with those who are deaf or hard of hearing.
(Ngôn ngữ ký hiệu cung cấp cho người khiếm thính nhiều _______ hơn để giao tiếp với những người khiếm thính hoặc khó nghe.)
A. options (N-s): sự lựa chọn
B. opportunities (N-s): cơ hội
C. situations (N-s): tình huống
D. activities (N-s): hoạt động
Câu hoàn chỉnh: The sign language provides the deaf more opportunities to communicate with those who are deaf or hard of hearing.
(Ngôn ngữ ký hiệu cung cấp cho người khiếm thính nhiều cơ hội hơn để giao tiếp với những người khiếm thính hoặc khó nghe.)
Chọn B
Nowadays, our country creates more _____ products to persuade customers from other countries to buy.
Nowadays, our country creates more _____ products to persuade customers from other countries to buy.
competitive
expensive
luxurious
beautiful
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Nowadays, our country creates more _____ products to persuade customers from other countries to buy.
(Ngày nay, đất nước chúng ta tạo ra nhiều sản phẩm _____ hơn để thuyết phục khách hàng từ các nước khác mua hàng.)
A. competitive (adj): có tính cạnh tranh
B. expensive (adj): đắt đỏ
C. luxurious (adj): xa xỉ
D. beautiful (adj): xinh đẹp
Câu hoàn chỉnh: Nowadays, our country creates more competitive products to persuade customers from other countries to buy.
(Ngày nay, đất nước chúng ta tạo ra nhiều sản phẩm có tính cạnh tranh hơn để thuyết phục khách hàng từ các nước khác mua hàng.)
Chọn A
The portable wireless devices or eReaders will be paper thin, flexibly and have wireless _____ in the future.
The portable wireless devices or eReaders will be paper thin, flexibly and have wireless _____ in the future.
usages
connections
Wi-Fi
techniques
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
The portable wireless devices or eReaders will be paper thin, flexibly and have wireless _____ in the future.
(Các thiết bị không dây di động hoặc máy đọc sách điện tử sẽ mỏng như tờ giấy, linh hoạt và có _________ không dây trong tương lai.)
A. usages (N-s): cách sử dụng
B. connections (N-s): sự kết nối
C. Wi-Fi (n): mạng không dây
D. techniques (N-s): kĩ thuật
Câu hoàn chỉnh: The portable wireless devices or eReaders will be paper thin, flexibly and have wireless connections in the future.
(Các thiết bị không dây di động hoặc máy đọc sách điện tử sẽ mỏng như tờ giấy, linh hoạt và có kết nối không dây trong tương lai.)
Chọn B
Recent advancements in 3D imaging and scanning technologies and making your “virtual presence” a real ______.
Recent advancements in 3D imaging and scanning technologies and making your “virtual presence” a real ______.
possibility
creativity
quality
identity
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Recent advancements in 3D imaging and scanning technologies and making your “virtual presence” a real ______.
(Những tiến bộ gần đây trong công nghệ quét và hình ảnh 3D và biến “sự hiện diện ảo” của bạn trở thành một _________ thực.)
A. possibility (n): khả năng
B. creativity (n): sự sáng tạo
C. quality (n): chất lượng
D. identity (n): danh tính
Câu hoàn chỉnh: Recent advancements in 3D imaging and scanning technologies and making your “virtual presence” a real possibility.
(Những tiến bộ gần đây trong công nghệ quét và hình ảnh 3D và biến “sự hiện diện ảo” của bạn có thể trở thành hiện thực.)
Chọn A
With mobile ______, devices with solar power can be put in relatively remote locations, or can be free to roam.
With mobile ______, devices with solar power can be put in relatively remote locations, or can be free to roam.
phones
connectivity
vehicles
equipment
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
With mobile ______, devices with solar power can be put in relatively remote locations, or can be free to roam.
(Với _________ di động, các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời có thể được đặt ở những vị trí tương đối xa xôi hoặc có thể di chuyển tự do.)
A. phones (N-s): điện thoại
B. connectivity (n): sự kết nối
C. vehicles (N-s): xe cộ
D. equipment (n): thiết bị
Câu hoàn chỉnh: With mobile connectivity, devices with solar power can be put in relatively remote locations, or can be free to roam.
(Với khả năng kết nối di động, các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời có thể được đặt ở những vị trí tương đối xa xôi hoặc có thể di chuyển tự do.)
Chọn B











Danh sách bình luận