Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
|
Notice: English Class Cancellation We regret (1) __________ you that the English class schedule for tomorrow is cancelled. The cancellation is due to (2) __________ circumstances. We apologise for (3) ____________ inconvenience caused. Please stay tuned for updates on rescheduling. Thank you (4)______ your understanding. |
We regret (1) __________ you that the English class schedule for tomorrow is cancelled.
We regret (1) __________ you that the English class schedule for tomorrow is cancelled.
inform
informing
to inform
to informing
Đáp án : C
- Dựa vào động từ “regret” để chọn dạng động từ theo sau đúng.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
We regret __________ you that the English class schedule for tomorrow is cancelled.
(Chúng tôi rất tiếc __________ bạn rằng lịch học tiếng Anh vào ngày mai đã bị hủy.)
Theo sau động từ “regret” (hối tiếc) có hai dạng:
- regret + TO V: hối tiếc vì phải làm gì
- regret + V-ing: hối tiếc vì đã làm gì
Dựa vào ngữ cảnh của câu, chọn regret + TO V(nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: We regret to inform you that the English class schedule for tomorrow is cancelled.
(Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng lịch học tiếng Anh ngày mai đã bị hủy.)
Chọn C

The cancellation is due to (2) __________ circumstances.
The cancellation is due to (2) __________ circumstances.
unused
unexpected
unlikely
unhappy
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
The cancellation is due to __________ circumstances.
(Việc hủy bỏ là do hoàn cảnh __________.)
A. unused (adj): không sử dụng
B. unexpected (adj): bất ngờ
C. unlikely (adj): không có khả năng xảy ra
D. unhappy (adj): không vui
Câu hoàn chỉnh: The cancellation is due to unexpected circumstances.
(Việc hủy bỏ là do những hoàn cảnh bất ngờ.)
Chọn B
We apologise for (3) ____________ inconvenience caused.
We apologise for (3) ____________ inconvenience caused.
several
any
a few
many
Đáp án : B
A. several (một số) + danh từ đếm được số nhiều => loại
B. any (bất cứ/ bất kì) + danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được
C. a few (một chút) + danh từ đếm được số nhiều => loại
D. many (nhiều) + danh từ đếm được số nhiều => loại
Câu hoàn chỉnh: We apologise for any inconvenience caused.
(Chúng tôi xin lỗi vì bất kì sự bất tiện đã gây ra.)
Chọn B
Thank you (4)______ your understanding.
Thank you (4)______ your understanding.
for
with
about
at
Đáp án : A
Dựa vào giới từ đi với “thank” để chọn đáp án đúng.
Thank you ______ your understanding.
(Cảm ơn ______ sự thấu hiểu của bạn.)
A. for: cho
B. with: với
C. about: về
D. at: ở
Cụm động từ đi với “thank”: thank you + FOR (cảm ơn bạn vì)
Câu hoàn chỉnh: Thank you for your understanding.
(Cảm ơn vì sự thấu hiều của bạn.)
Chọn A
Bài hoàn chỉnh
Notice: English Class Cancellation
We regret (1) to inform you that the English class schedule for tomorrow is cancelled.
The cancellation is due to (2) unexpected circumstances.
We apologise for (3) any inconvenience caused.
Please stay tuned for updates on rescheduling.
Thank you (4) for your understanding.
Tạm dịch
Lưu ý: Hủy lớp tiếng Anh
Chúng tôi rất tiếc (1) phải thông báo với bạn rằng lịch học tiếng Anh vào ngày mai đã bị hủy.
Việc hủy là do tình huống (2) bất ngờ.
Chúng tôi xin lỗi vì (3) bất kỳ sự bất tiện nào đã gây ra.
Vui lòng theo dõi để biết thông tin cập nhật về việc lên lịch lại.
Cảm ơn (4) vì bạn đã thấu hiểu.









Danh sách bình luận