Rewrite each sentence using the given word in brackets as long as its meaning stays the same as the original one.
1. Although we faced many difficulties, we successfully ran an anti-bullying campaign. (SPITE)
We
______
.
Đáp án :
We
successfully ran an anti-bullying campaign in spite of facing many difficulties
.
1.
- Dịch nghĩa của câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
- Áp dụng quy tắc chuyển đổi giữa “although – in spite of” (mặc dù) để viết lại câu có cùng nghĩa với câu đã cho.
Although we faced many difficulties, we successfully ran an anti-bullying campaign.
(Mặc dù gặp nhiều khó khăn, chúng tôi vẫn thực hiện thành công chiến dịch chống bắt nạt.)
1.
Cấu trúc: Although + S + V = In spite of + V-ing/ noun phrase
=> Although we faced many difficulties = In spite of facing many difficulties
Câu hoàn chỉnh: We successfully ran an anti-bullying campaign in spite of facing many difficulties.
(Chúng tôi vẫn thực hiện thành công chiến dịch chống bắt nạt mặc dù gặp nhiều khó khăn.)

2. As bullying is a pressing issue at school, it needs immediate action. (BECAUSE OF)
Bullying
______
.
Đáp án :
Bullying
needs immediate action because of being a pressing issue at school
.
2.
- Dịch nghĩa của câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
- Áp dụng quy tắc chuyển đổi giữa “as – beacuse of” (bởi vì) để viết lại câu có cùng nghĩa với câu đã cho.
As bullying is a pressing issue at school, it needs immediate action.
(Vì bắt nạt là vấn đề cấp bách ở trường học nên cần phải hành động ngay lập tức.)
2.
Cấu trúc: As + S + V = Because of + V-ing/ noun phrase
=> As bullying is a pressing issue at school = Because of being a pressing issue at school
Câu hoàn chỉnh: Bullying needs immediate action because of being a pressing issue at school.
(Bắt nạt cần phải hành động ngay lập tức vì là vấn đề cấp bách ở trường học.)
3. Minh asked Hung to skip class to go to the park but Hung did not agree. (HOWEVER)
Minh
______
.
Đáp án :
Minh
asked Hung to skip class to go to the park; however, Hung did not agree
.
- Dịch nghĩa của câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
- Áp dụng quy tắc chuyển đổi giữa “but - however” (nhưng – tuy nhiên) để viết lại câu có cùng nghĩa với câu đã cho.
Minh asked Hung to skip class to go to the park but Hung did not agree.
(Minh rủ Hùng nghỉ học để đi công viên nhưng Hùng không đồng ý.)
3.
Cấu trúc: S1 + V1 but S2 + V2 = S1 + V1; however, S2 + V2.
but Hung did not agree = ; however, Hung did not agree
Câu hoàn chỉnh: Minh asked Hung to skip class to go to the park; however, Hung did not agree.
(Minh rủ Hùng nghỉ học để đi công viên; tuy nhiên, Hùng không đồng ý.)
4. Body shaming not only creates a negative environment for students but also affects their self-
confidence. (BESIDES)
Body
______
.
Đáp án :
Body
shaming creates a negative environment for students. Besides, it affects their self-confidence
.
4.
- Dịch nghĩa của câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
- Áp dụng quy tắc chuyển đổi giữa “not only ... but also” (không những ... mà còn) - “besides” (bên cạnh đó) để viết lại câu có cùng nghĩa với câu đã cho.
Body shaming not only creates a negative environment for students but also affects their self-confidence.
(Việc chế giễu ngoại hình không chỉ tạo ra môi trường tiêu cực cho học sinh mà còn ảnh hưởng đến sự tự tin của các em.)
4.
Cấu trúc: S + not only + V1 + O1 but also + V2 + O2 = S + V1 + O1. Besides, S + V2 + O2.
“S2” dùng đại từ “it” (nó) thay cho “body shaming” (chế giễu ngoại hình) để tránh lặp lại.
Câu hoàn chỉnh: Body shaming creates a negative environment for students. Besides, it affects their self-confidence.
(Việc chế giễu ngoại hình tạo ra môi trường tiêu cực cho học sinh. Hơn nữa, nó còn ảnh hưởng đến sự tự tin của các em.)
5. Hien suffered from depression because she was a victim of bullying. (SINCE)
Hien
______
.
Đáp án :
Hien
suffered from depression since she was a victim of bullying
.
5.
Cấu trúc: Because + S + V = Since + S + V (bởi vì)
because she was a victim of bullying = since she was a victim of bullying
Câu hoàn chỉnh: Hien suffered from depression since she was a victim of bullying.
(Hiền bị trầm cảm vì là nạn nhân của nạn bắt nạt.)







Danh sách bình luận