Đề bài

Listen to Anna talking about her holiday. Fill in each gap with ONE WORD.


Anna is on summer holiday with her (1) ________ in Sydney. Yesterday they went sightseeing, but the weather was (2) ________ and rainy. Today it’s sunny. They are visiting a local museum now. Her mother is taking (3) ________ to show them on her blog. In the afternoon they are going to see some interesting (4) ________ at Opera House. Anna is very excited because she is going to eat some (5) ________ at a famous restaurant.

 

Phương pháp giải
Transcript:
Hello everybody! It’s Anna again. I’m spending my summer holiday with my parents in Sydney. We are staying at the hotel next to the beach. Yesterday, we went sightseeing, but the weather was cold and rainy. We had to wear jackets and gloves. They kept us warm. But today is sunny. We are visiting a local museum now. My mother is taking a lot of photos. She will show them on her blog. This afternoon, we are going to see some interesting performances at Opera House. Sydney is very famous for many kinds of fresh seafood. You know, I’m so excited. After watching the performances, we are going to eat some seafood at a famous restaurant near the beach.
Tạm dịch:
Chào mọi người! Lại là Anna đây. Tôi đang dành kỳ nghỉ hè của mình với bố mẹ ở Sydney. Chúng tôi đang ở khách sạn bên cạnh bãi biển. Hôm qua, chúng tôi đã đi tham quan, nhưng thời tiết thì lạnh và mưa. Chúng tôi phải mặc áo khoác và đeo găng tay. Chúng giữ ấm cho chúng tôi. Nhưng hôm nay trời nắng. Bây giờ chúng tôi đang đến thăm một bảo tàng địa phương. Mẹ tôi đang chụp rất nhiều ảnh. Bà ấy sẽ đăng chúng trên blog của mình. Chiều nay, chúng tôi sẽ xem một số buổi biểu diễn thú vị tại Nhà hát Lớn. Sydney rất nổi tiếng với nhiều loại hải sản tươi sống. Bạn biết đấy, tôi rất phấn khích. Sau khi xem các buổi biểu diễn, chúng tôi sẽ ăn hải sản tại một nhà hàng nổi tiếng gần bãi biển.
Lời giải của GV Loigiaihay.com

1. parents

parents (n): bố mẹ/ cha mẹ

Anna is on summer holiday with her parents in Sydney.

Thông tin: I’m spending my summer holiday with my parents in Sydney.

(Tôi đang dành kỳ nghỉ hè của mình với bố mẹ ở Sydney.)

2. cold

cold (adj): lạnh

Yesterday they went sightseeing, but the weather was cold and rainy.

Thông tin: Yesterday, we went sightseeing, but the weather was cold and rainy.

(Hôm qua, chúng tôi đã đi tham quan, nhưng thời tiết thì lạnh và mưa.)

3. photos

photos (n): những bức ảnh

Her mother is taking photos to show them on her blog.

Thông tin: My mother is taking a lot of photos.

(Mẹ tôi đang chụp rất nhiều ảnh.)

4. performances

performances (n): màn trình diễn

In the afternoon they are going to see some interesting performances at Opera House.

Thông tin: This afternoon, we are going to see some interesting performances at Opera House.

(Chiều nay, chúng tôi sẽ xem một số buổi biểu diễn thú vị tại Nhà hát Lớn.)

5. seafood

seafood (n): hải sản

Anna is very excited because she is going to eat some seafood at a famous restaurant.

Thông tin: You know, I’m so excited. After watching the performances, we are going to eat some seafood at a famous restaurant near the beach.

(Bạn biết đấy, tôi rất phấn khích. Sau khi xem các buổi biểu diễn, chúng tôi sẽ ăn hải sản tại một nhà hàng nổi tiếng gần bãi biển.)

Đoạn văn hoàn chỉnh:

Anna is on summer holiday with her (1) parents in Sydney. Yesterday they went sightseeing, but the weather was (2) cold and rainy. Today it’s sunny. They are visiting a local museum now. Her mother is taking (3) photos to show them on her blog. In the afternoon they are going to see some interesting (4) performances at Opera House. Anna is very excited because she is going to eat some (5) seafood at a famous restaurant.

(Anna đang đi nghỉ hè cùng bố mẹ ở Sydney. Hôm qua họ đã đi tham quan, nhưng thời tiết thì lạnh và mưa. Hôm nay trời nắng. Bây giờ họ đang đến thăm một bảo tàng địa phương. Mẹ cô ấy đang chụp ảnh để đăng chúng trên blog của bà ấy. Vào buổi chiều, họ sẽ xem một số buổi biểu diễn thú vị tại Nhà hát Lớn. Anna rất phấn khích vì cô ấy sẽ ăn hải sản tại một nhà hàng nổi tiếng.)

 

Xem thêm : Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 - Right on!
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề