Choose the word that has a stress pattern different from the others.
argument
discussion
appointment
performance
Đáp án : A
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
A. argument /ˈɑːɡjʊmənt/ => trọng âm 1
B. discussion /dɪˈskʌʃn/ => trọng âm 2
C. appointment /əˈpɔɪntmənt/ => trọng âm 2
D. performance /pəˈfɔːməns/ => trọng âm 2
Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn A

behave
complaint
manner
advice
Đáp án : C
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
A. behave /bɪˈheɪv/ => trọng âm 2
B. complaint /kəmˈpleɪnt/ => trọng âm 2
C. manner /ˈmænə/ => trọng âm 1
D. advice /ədˈvaɪs/ => trọng âm 2
Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn C








Danh sách bình luận