Select the letter A, B, C or D to indicate the options that best complete the advertisements.
MAKE SMARTER CHOICES, BUILD A STRONGER CAREER
Boost your career with (1) _________ decision-making skills course! Learn to make informed, logical decisions (2) _________ solve problems effectively. This course strengthens your soft skills and adds (3) _________ to your CV.
Sign up today and take charge of your future!
Boost your career with (1) _________ decision-making skills course!
Boost your career with (1) _________ decision-making skills course!
your
our
their
its
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Boost your career with _________ decision-making skills course!
(Nâng cao sự nghiệp của bạn với khóa học kỹ năng ra quyết định _________!)
A. your: của bạn
B. our: của chúng tôi
C. their: của họ
D. its: của nó
Câu hoàn chỉnh: Boost your career with our decision-making skills course!
(Nâng cao sự nghiệp của bạn với khóa học kỹ năng ra quyết định của chúng tôi!)
Chọn B

Learn to make informed, logical decisions (2) _________ solve problems effectively.
Learn to make informed, logical decisions (2) _________ solve problems effectively.
who
where
whose
that
Đáp án : D
- Dựa vào danh từ chỉ vật “logical decisions”, động từ “solved”, nghĩa và cách dùng của các đại từ quan hệ để chọn đáp án đúng.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
Learn to make informed, logical decisions _________ solve problems effectively.
(Học cách đưa ra quyết định sáng suốt, hợp lý _________ giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.)
A. who: người mà => thay thế cho chủ ngữ chỉ người => loại
B. where: nơi mà => thay thế cho địa điểm => loại
C. whose: người / cái mà có => thay thế cho tính từ sở hữu, đứng trước danh từ => loại
D. that: cái mà => thay thế được cho danh từ chỉ vật.
Câu hoàn chỉnh: Learn to make informed, logical decisions that solve problems effectively.
(Học cách đưa ra quyết định sáng suốt, hợp lý điều mà giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.)
Chọn D
This course strengthens your soft skills and adds (3) _________ to your CV.
This course strengthens your soft skills and adds (3) _________ to your CV.
viewpoint
knowledge
value
emotion
Đáp án : C
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
This course strengthens your soft skills and adds _________ to your CV.
(Khóa học này củng cố các kỹ năng mềm của bạn và thêm _________ vào CV của bạn.)
A. viewpoint (n): quan điểm
B. knowledge (n): kiến thức
C. value (n): giá trị
D. emotion (n): cảm xúc
Câu hoàn chỉnh: This course strengthens your soft skills and adds value to your CV.
(Khóa học này củng cố các kỹ năng mềm của bạn và thêm giá trị vào CV của bạn.)
Chọn C
Bài hoàn chỉnh
MAKE SMARTER CHOICES, BUILD A STRONGER CAREER
Boost your career with (1) our decision-making skills course! Learn to make informed, logical decisions (2) that solve problems effectively. This course strengthens your soft skills and adds (3) value to your CV.
Sign up today and take charge of your future!
Tam dịch
ĐƯA RA NHỮNG LỰA CHỌN THÔNG MINH HƠN, XÂY DỰNG SỰ NGHIỆP VỮNG MẠNH HƠN
Nâng cao sự nghiệp của bạn (1) với khóa học kỹ năng ra quyết định của chúng tôi! Học cách đưa ra những quyết định sáng suốt, hợp lý (2) điều mà giải quyết vấn đề một cách hiệu quả. Khóa học này củng cố các kỹ năng mềm của bạn và tăng thêm (3) giá trị cho CV của bạn.
Đăng ký ngay hôm nay và nắm quyền kiểm soát tương lai của bạn!








Danh sách bình luận