Choose the best answer to complete each sentence.
Rachel Carson became famous _____ her books on environmental pollution and the natural history of the sea.
Rachel Carson became famous _____ her books on environmental pollution and the natural history of the sea.
about
as
for
with
Đáp án : C
Dựa vào tính từ “famous” để chọn giới từ đúng.
Rachel Carson became famous _____ her books on environmental pollution and the natural history of the sea.
(Rachel Carson trở nên nổi tiếng _____ những cuốn sách về ô nhiễm môi trường và lịch sử tự nhiên của biển.)
Cụm tính từ “tobe famous + FOR”: nổi tiếng vì
Câu hoàn chỉnh: Rachel Carson became famous for her books on environmental pollution and the natural history of the sea.
(Rachel Carson trở nên nổi tiếng vì những cuốn sách về ô nhiễm môi trường và lịch sử tự nhiên của biển.)
Chọn C

They said that if the business continued to do so badly they _____ sell the house.
They said that if the business continued to do so badly they _____ sell the house.
will have to
would have to
could have to
should have to
Đáp án : B
Dựa vào cấu trúc mệnh đề If với động từ “continued” ở thì quá khứ nên đây là cấu trúc câu điều kiện loại 2. Sử dụng cấu trúc câu điều kiện loại 2 để chọn đáp án đúng.
They said that if the business continued to do so badly they _____ sell the house.
(Họ nói rằng nếu việc kinh doanh tiếp tục tệ như vậy thì họ _____ bán ngôi nhà.)
Câu điều kiện loại 2 diễn tả một việc trái với hiện tại.
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ed, S + would + Vo (nguyên thể)
Câu hoàn chỉnh: They said that if the business continued to do so badly they would have to sell the house.
(Họ nói rằng nếu công việc kinh doanh tiếp tục tệ như vậy thì họ sẽ phải bán ngôi nhà.)
Chọn B
_____ ability is an essential attribute for a good manager.
_____ ability is an essential attribute for a good manager.
Organization
Organized
Organizational
Organizer
Đáp án : C
- Dựa vào danh từ “ability” để chọn từ loại bổ nghĩa thích hợp.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
_____ ability is an essential attribute for a good manager.
(Khả năng _____ là một phẩm chất cần thiết của một nhà quản lý giỏi.)
A. Organization (n): tổ chức
B. Organized (adj): có trật tự
C. Organizational (adj): tổ chức
D. Organizer (n): người tổ chức
Trước danh từ “ability” (khả năng) cần dùng tính tử để bổ nghĩa.
Câu hoàn chỉnh: Organizational ability is an essential attribute for a good manager.
(Khả năng tổ chức là phẩm chất cần thiết của một nhà quản lý giỏi.)
Chọn C
______________ exams are important, students also need to continue doing their hobbies.
______________ exams are important, students also need to continue doing their hobbies.
Despite
Although
Because
Since
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
- Dựa vào nghĩa, cách dùng của các liên từ, và mệnh đề S + V “exams are important” để chọn đáp án đúng.
______________ exams are important, students also need to continue doing their hobbies.
(______________ kỳ thi rất quan trọng, học sinh cũng cần tiếp tục theo đuổi sở thích của mình.)
A. Despite + N: bất chấp => loại
B. Although + S + V: mặc dù
C. Because + S + V: vì
D. Since + S + V: vì
Câu hoàn chỉnh: Although exams are important, students also need to continue doing their hobbies.
(Mặc dù kỳ thi rất quan trọng, học sinh cũng cần tiếp tục theo đuổi sở thích của mình.)
Chọn B
It is with great accuracy _________ instrument makers are expected to work.
It is with great accuracy _________ instrument makers are expected to work.
which
who
that
whose
Đáp án : C
- Dựa vào “with great accuracy”, sử dụng cấu trúc câu chẻ dùng để nhấn mạnh đối tượng để chọn đáp án đúng.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
It is with great accuracy _________ instrument makers are expected to work.
(Nó chính là độ chính xác cao _________ người chế tạo dụng được kỳ vọng sẽ làm)
Cấu trúc câu chẻ ở thì hiện tại đơn: S + tobe + đối tượng nhấn mạnh + that / who + ….
A. which => loại vì không đúng cấu trúc
B. who => “who” thay thế cho danh từ người => loại
C. that
D. whose => => loại vì không đúng cấu trúc
Câu hoàn chỉnh: It is with great accuracy that instrument makers are expected to work.
(Nó chính là độ chính xác cao mà người chế tạo dụng được kỳ vọng sẽ làm)
Chọn C








Danh sách bình luận