Choose the correct answer to complete each of the following sentences.
Do astronauts ________ science experiments and other important work in space?
Do astronauts ________ science experiments and other important work in space?
do
get
make
take
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Do astronauts ________ science experiments and other important work in space?
(Các phi hành gia có ________ các thí nghiệm khoa học và các công việc quan trọng khác trong không gian không?)
A. do (v): làm
B. get (v): lấy
C. make (v): làm ra
D. take (v): nhận
Câu hoàn chỉnh: Do astronauts do science experiments and other important work in space?
(Các phi hành gia có làm các thí nghiệm khoa học và các công việc quan trọng khác trong không gian không?)
Chọn A

The astronaut ___________ me that it was great to view the Moon from the space station.
The astronaut ___________ me that it was great to view the Moon from the space station.
asked
said to
told to
said
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
The astronaut ___________ me that it was great to view the Moon from the space station.
(Phi hành gia ___________ tôi rằng thật tuyệt khi ngắm Mặt Trăng từ trạm vũ trụ.)
A. asked: hỏi => không phù hợp về nghĩa => loại
B. said to + O: nói với ai
C. told to => loại vì “told” đi trực tiếp với tân ngữ, không có “to”
D. said => loại vì “said” phải đi kèm giới từ “to” rồi mới đến tân ngữ.
Câu hoàn chỉnh: The astronaut said to me that it was great to view the Moon from the space station.
(Phi hành gia nói với tôi rằng thật tuyệt khi ngắm Mặt Trăng từ trạm vũ trụ.)
Chọn B
Because there is no _________ in space, astronauts have to _________ in a sleeping bag tied to the wall.
Because there is no _________ in space, astronauts have to _________ in a sleeping bag tied to the wall.
planet / foat
gravity / sleep
bed / exercise
tablet / spend time
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Because there is no _________ in space, astronauts have to _________ in a sleeping bag tied to the wall.
(Vì không có _________ trong không gian, các phi hành gia phải _________ trong một túi ngủ buộc vào tường.)
A. planet / foat: hành tinh / trôi nổi
B. gravity / sleep: trọng lực / ngủ
C. bed / exercise: cái giường / tập thể dục
D. tablet / spend time: máy tính bảng / dành thời gian
Câu hoàn chỉnh: Because there is no gravity in space, astronauts have to sleep in a sleeping bag tied to the wall.
(Vì không có trọng lực trong không gian, các phi hành gia phải ngủ trong một túi ngủ buộc vào tường.)
Chọn B
Spending too much time on electronic devices can reduce children’s attention _________.
Spending too much time on electronic devices can reduce children’s attention _________.
skill
span
contact
problem
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Spending too much time on electronic devices can reduce children’s attention _________.
(Dành quá nhiều thời gian cho các thiết bị điện tử có thể làm giảm _________ tập trung của trẻ.)
A. skill (n): kĩ năng
B. span (n): khoảng thời gian
C. contact (n): liên lạc
D. problem (n): vấn đề
Câu hoàn chỉnh: Spending too much time on electronic devices can reduce children’s attention span.
(Dành quá nhiều thời gian cho các thiết bị điện tử có thể làm giảm khoảng thời gian tập trung của trẻ.)
Chọn B










Danh sách bình luận