Listen to a conversation between John and Nam about an event at their school. Choose the correct answer.
5. What is the name of the event at their school?
Science Day.
Space Day.
Universe Day.
Đáp án : B
5. B
What is the name of the event at their school?
(Tên sự kiện ở trường của các em là gì?)
A. Science Day.
(Ngày Khoa học.)
B. Space Day.
(Ngày Không gian.)
C. Universe Day.
(Ngày Vũ trụ.)
Thông tin: did you hear about Space Day at our school?
(bạn đã nghe về Ngày Không gian ở trường chúng ta chưa?)
Chọn B

6. What are the presentations about?
Planets in our galaxy.
The solar system.
Planets and astronauts.
Đáp án : C
6. C
What are the presentations about?
(Bài thuyết trình về chủ đề gì?)
A. Planets in our galaxy.
(Các hành tinh trong thiên hà của chúng ta.)
B. The solar system.
(Hệ mặt trời.)
C. Planets and astronauts.
(Các hành tinh và phi hành gia.)
Thông tin: They have presentations about planets and astronauts as well as activities to explore the galaxy.
(Họ có các bài thuyết trình về các hành tinh và phi hành gia cũng như các hoạt động khám phá thiên hà.)
Chọn C
7. What do they want to see through the telescope?
The moon and craters.
Comets and rockets.
Planets and stars.
Đáp án : C
7. C
What do they want to see through the telescope?
(Các em muốn nhìn thấy gì qua kính thiên văn?)
A. The moon and craters.
(Mặt trăng và các miệng hố.)
B. Comets and rockets.
(Sao chổi và tên lửa.)
C. Planets and stars.
(Các hành tinh và các ngôi sao.)
Thông tin: I've never looked through a telescope before. I can't wait to see the stars and maybe even some planets!
(Mình chưa bao giờ nhìn qua kính thiên văn. Mình rất mong được nhìn thấy các ngôi sao và thậm chí là một số hành tinh!)
Chọn C
8. What are John and Nam excited to learn about?
Short stories about space.
Science experiments in space.
Life in space.
Đáp án : C
8. C
What are John and Nam excited to learn about?
(John và Nam háo hức muốn tìm hiểu về điều gì?)
A. Short stories about space.
(Những câu chuyện ngắn về không gian.)
B. Science experiments in space.
(Các thí nghiệm khoa học trong không gian.)
C. Life in space.
(Sự sống trong không gian.)
Thông tin: It would be awesome to know more about life in space.
(Sẽ thật tuyệt vời nếu biết thêm về sự sống trong không gian.)
Chọn C









Danh sách bình luận