Choose the correct answer to complete each of the following sentences.
9. The illegal wildlife trade poses a significant threat to __________.
national parks
endangered specieces
toxic substances
Đáp án : B
9.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
The illegal wildlife trade poses a significant threat to __________.
(Hoạt động buôn bán động vật hoang dã bất hợp pháp gây ra mối đe dọa đáng kể đối với __________.)
9. B
A. national parks (n): công viên quốc gia
B. endangered species (n): các chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng
C. toxic substances (n): chất độc hại
Câu hoàn chỉnh: The illegal wildlife trade poses a significant threat to endangered species.
(Hoạt động buôn bán động vật hoang dã bất hợp pháp gây ra mối đe dọa đáng kể đối với các loài có nguy cơ tuyệt chủng.)
Chọn B

10. _______ the global population continues to grow, the demand for resources and energy will increase.
Until
When
Before
Đáp án : B
10.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
_______ the global population continues to grow, the demand for resources and energy will increase.
(_______ dân số toàn cầu tiếp tục tăng, nhu cầu về tài nguyên và năng lượng sẽ tăng.)
10. B
A. Until: cho tới khi
B. When: khi
C. Before: trước khi
Câu hoàn chỉnh: When the global population continues to grow, the demand for resources and energy will increase.
(Khi dân số toàn cầu tiếp tục tăng, nhu cầu về tài nguyên và năng lượng sẽ tăng.)
Chọn B
11. In several areas, human ________ is one of the main contributing factors in landslides.
acts
actions
activities
Đáp án : C
11.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
In several areas, human ________ is one of the main contributing factors in landslides.
(Ở một số khu vực, ________ của con người là một trong những yếu tố chính góp phần gây ra lở đất.)
11. C
A. acts (v): hành động
B. actions (n): hành động
C. activities (n): hoạt động
Trước động từ tobe “is” cần một danh từ làm chủ ngữ. => cụm danh từ “human action”: hành động của con người.
Câu hoàn chỉnh: In several areas, human activities is one of the main contributing factors in landslides.
(Ở một số khu vực, hoạt động của con người là một trong những yếu tố chính góp phần gây ra lở đất.)
Chọn C
12. We ________ lunch in the school carteen when a fire suddenly ________ out there.
had – was breaking
were having – were breaking
were having – broke
Đáp án : C
12.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dựa vào cấu trúc “when” nối hai hành động cắt nhau trong quá khứ để chọn thì thích hợp với ngữ cảnh.
We ________ lunch in the school canteen when a fire suddenly ________ out there.
(Chúng tôi ________ ăn trưa trong nhà ăn của trường thì một đám cháy bất ngờ______ở đó)
12. C
Cấu trúc viết câu với “when” (khi) nối hai hành động cắt nhau trong quá khứ: S + was /were + V-ing + when + S + V2/ed.
Câu hoàn chỉnh: We were having lunch in the school canteen when a fire suddenly broke out there.
(Chúng tôi đang ăn trưa ở căng tin trường thì một đám cháy bất ngờ bùng phát ở đó.)
Chọn C










Danh sách bình luận