Choose the best answer to complete each sentence.
Hoi An Ancient Town has been recognised as a cultural heritage __________ in Viet Nam and the world since 1999.
Hoi An Ancient Town has been recognised as a cultural heritage __________ in Viet Nam and the world since 1999.
sight
site
view
place
Đáp án : C
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Hoi An Ancient Town has been recognised as a cultural heritage __________ in Viet Nam and the world since 1999.
(Phố cổ Hội An đã được công nhận là di sản văn hóa __________ ở Việt Nam và thế giới từ năm 1999.)
A. sight (n): cảnh
B. site (n): địa điểm
C. view (n): góc nhìn
D. place (n): nơi
Cụm từ “heritage site”: địa điểm về di sản.
Câu hoàn chỉnh: Hoi An Ancient Town has been recognised as a cultural heritage site in Viet Nam and the world since 1999.
(Phố cổ Hội An đã được công nhận là địa điểm di sản văn hóa ở Việt Nam và thế giới từ năm 1999.)
Chọn C

You should _______ your free time to learn a new skill or anything that interests you.
You should _______ your free time to learn a new skill or anything that interests you.
get around
carry out
make use of
come up with
Đáp án : C
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
You should _______ your free time to learn a new skill or anything that interests you.
(Bạn nên _______ thời gian rảnh rỗi của mình để học một kỹ năng mới hoặc bất cứ điều gì bạn quan tâm.)
A. get around (phr.v): xoay sở
B. carry out (phr.v): tiến hành
C. make use of (phr.v): tận dụng
D. come up with (phr.v): nảy ra
Câu hoàn chỉnh: You should make use of your free time to learn a new skill or anything that interests you.
(Bạn nên tận dụng thời gian rảnh rỗi của mình để học một kỹ năng mới hoặc bất cứ điều gì bạn quan tâm.)
Chọn C
Traveller to Ha Noi often want ________ the historic Old Quarters and visit the Ho Chi Minh Mausoleum.
Traveller to Ha Noi often want ________ the historic Old Quarters and visit the Ho Chi Minh Mausoleum.
being seen
to see
see
seeing
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dựa vào động từ ”want” để chọn dạng động từ đúng.
Traveller to Ha Noi often want ________ the historic Old Quarters and visit the Ho Chi Minh Mausoleum.
(Du khách đến Hà Nội thường muốn ________ Phố cổ lịch sử và thăm Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.)
Theo sau động từ “want” cần một động từ ở dạng TO Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: Traveller to Ha Noi often want to see the historic Old Quarters and visit the Ho Chi Minh Mausoleum.
(Du khách đến Hà Nội thường muốn ngắm Phố cổ lịch sử và thăm Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.)
Chọn B
It was the Spanish explorers __________ discovered the Galápagos Islands.
It was the Spanish explorers __________ discovered the Galápagos Islands.
who
whom
which
what
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dựa vào danh từ chỉ người “explorers”, động từ “discovered”, nghĩa và cách dùng của các đại từ quan hệ để chọn đáp án đúng.
It was the Spanish explorers __________ discovered the Galápagos Islands.
(Chính những nhà thám hiểm người Tây Ban Nha __________ đã khám phá ra quần đảo Galápagos.)
A. who: người mà => thay thế cho người, làm chủ ngữ
B. whom: người mà => thay thế cho người, làm tân ngữ => loại
C. which: cái mà => thay thế cho vật => loại
D. what: cái gì => thay thế cho sự việc => loại
Câu hoàn chỉnh: It was the Spanish explorers who discovered the Galápagos Islands.
(Chính những nhà thám hiểm người Tây Ban Nha là người đã khám phá ra quần đảo Galápagos.)
Chọn A
Daniel didn’t remember __________ the online course on digital marketing.
Daniel didn’t remember __________ the online course on digital marketing.
to complete
having completed
completed
have completed
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dựa vào động từ ”remember” để chọn dạng động từ đúng.
Daniel didn’t remember __________ the online course on digital marketing.
(Daniel không nhớ __________ khóa học trực tuyến về tiếp thị kỹ thuật số.)
Theo sau động từ “remember” (nhớ) cần dùng một động từ ở dạng V-ing, mang nghĩa là nhớ một việc đã thực hiện rồi.
Câu hoàn chỉnh: Daniel didn’t remember having completed the online course on digital marketing.
(Daniel không nhớ đã hoàn thành khóa học trực tuyến về tiếp thị kỹ thuật số.)
Chọn B








Danh sách bình luận