content-pc content-tablet content-mobile

Đề bài

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1, có tâm O. Gọi I là tâm của hình vuông A’B’C’D’ và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho $MO=\frac{1}{2}MI$. Gắn hệ trục A’xyz như hình vẽ.

a) Tọa độ điểm $M\left( \frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{1}{4} \right).$

Đúng
Sai

b) Tọa độ các điểm A’(0;0;0), B’(1;0;0), D’(0;1;0) và A(0;0;1).

Đúng
Sai

c) Trong không gian giả sử điểm P, Q sao cho \(\overrightarrow {A'P}  = \overrightarrow {A'B'}  + 2\overrightarrow {A'D'}  - 2\overrightarrow {A'A} \); \(\overrightarrow {A'Q}  = \frac{8}{3}\overrightarrow {A'B'}  + \frac{4}{3}\overrightarrow {A'D'}  + \frac{8}{3}\overrightarrow {A'A} \) và J(a;b;c)  là tâm đường tròn nội tiếp tam giác A’PQ, khi đó a – b + c = 0.

Đúng
Sai

d) Trong không gian có đúng 2 điểm N sao cho N không trùng với các điểm A, B’, D’ và \(\widehat {ANB'} = \widehat {B'ND'} = \widehat {D'NA} = 90^\circ \).

Đúng
Sai
Đáp án

a) Tọa độ điểm $M\left( \frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{1}{4} \right).$

Đúng
Sai

b) Tọa độ các điểm A’(0;0;0), B’(1;0;0), D’(0;1;0) và A(0;0;1).

Đúng
Sai

c) Trong không gian giả sử điểm P, Q sao cho \(\overrightarrow {A'P}  = \overrightarrow {A'B'}  + 2\overrightarrow {A'D'}  - 2\overrightarrow {A'A} \); \(\overrightarrow {A'Q}  = \frac{8}{3}\overrightarrow {A'B'}  + \frac{4}{3}\overrightarrow {A'D'}  + \frac{8}{3}\overrightarrow {A'A} \) và J(a;b;c)  là tâm đường tròn nội tiếp tam giác A’PQ, khi đó a – b + c = 0.

Đúng
Sai

d) Trong không gian có đúng 2 điểm N sao cho N không trùng với các điểm A, B’, D’ và \(\widehat {ANB'} = \widehat {B'ND'} = \widehat {D'NA} = 90^\circ \).

Đúng
Sai
Phương pháp giải

Áp dụng biểu thức tọa độ tổng, hiệu, tích của vecto; đẳng thức vecto liên quan đến tâm đường tròn nội tiếp tam giác.

a) Sai. $O\left( \frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{1}{2} \right)$, \(I\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\).

\(\overrightarrow {MO}  = \left( {\frac{1}{2} - {x_M};\frac{1}{2} - {y_M};\frac{1}{2} - {z_M}} \right)\), \(\overrightarrow {MI}  = \left( {\frac{1}{2} - {x_M};\frac{1}{2} - {y_M}; - {z_M}} \right) \Rightarrow  - \frac{1}{2}\overrightarrow {MI}  = \left( { - \frac{1}{4} + \frac{1}{2}{x_M}; - \frac{1}{4} + \frac{1}{2}{y_M};\frac{1}{2}{z_M}} \right)\).

\(\overrightarrow {MO}  = 2\overrightarrow {MI}  \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{2} - {x_M} =  - \frac{1}{4} + \frac{1}{2}{x_M}\\\frac{1}{2} - {y_M} =  - \frac{1}{4} + \frac{1}{2}{y_M}\\\frac{1}{2} - {z_M} = \frac{1}{2}{z_M}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_M} = \frac{1}{2}\\{y_M} = \frac{1}{2}\\{x_M} = \frac{1}{3}\end{array} \right. \Rightarrow M\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{1}{3}} \right)\).

b) Đúng. Tọa độ các điểm A’(0;0;0), B’(1;0;0), D’(0;1;0) và A(0;0;1).

c) Đúng. Ta có \(\overrightarrow {A'P}  = \left( {1;\,\,2;\,\, - 2} \right)\), \(\overrightarrow {A'Q}  = \left( {\frac{8}{3};\,\frac{4}{3};\,\,\frac{8}{3}} \right)\), do đó $A'P=3,\,\,A'Q=4,\,\,PQ=5$. Với\(J(a;b;c)\) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác A’PQ ta lại có

\(PQ.\overrightarrow {JA'}  + A'P.\overrightarrow {JQ}  + A'Q.\overrightarrow {JP}  = \overrightarrow 0 \) ta giải tìm được tọa độ \(J(1;1;0)\).

Vậy \(a - b + c = 0\).

d) Đúng. Gọi \(N({x_0};{y_0};{z_0})\).

\(\overrightarrow {AN}  = ({x_0};{y_0};{z_0} - 1)\); \(\overrightarrow {B'N}  = ({x_0} - 1;{y_0};{z_0})\); \(\overrightarrow {D'N}  = ({x_0};{y_0} - 1;{z_0})\).

Do\(\widehat {ANB'} = \widehat {B'ND'} = \widehat {D'NA} = 90^\circ \) nên \(\left\{ \begin{array}{l}\overrightarrow {AN} .\overrightarrow {B'N}  = 0\\\overrightarrow {AN} .\overrightarrow {D'N}  = 0\\\overrightarrow {D'N} .\overrightarrow {B'N}  = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_0}({x_0} - 1) + y_0^2 + ({z_0} - 1){z_0} = 0\\x_0^2 + {y_0}({y_0} - 1) + ({z_0} - 1){z_0} = 0\\{x_0}({x_0} - 1) + ({y_0} - 1){y_0} + z_0^2 = 0\end{array} \right.\).

Giải hệ ta được \({x_0} = {y_0} = {z_0} = 0\); \({x_0} = {y_0} = {z_0} = \frac{2}{3}\).

Khi đó có hai điểm \(N\) thỏa mãn điều kiện trên.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho hai điểm \(A\left( {5;3;1} \right)\), \(B\left( {1;3;5} \right)\). Độ dài véc tơ \(\overrightarrow {AB} \) là:

  • A.

    \(\left( { - 4;0;4} \right)\)

  • B.

    \(4\sqrt 2 \)

  • C.

    \(0\)

  • D.

    \(6\sqrt 3 \)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1; -1; 0), B(-1; 0; 2), D(-2; 1; 1), A'(0; 0; 0). Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là:

  • A.

    4.

  • B.

    2.

  • C.

    1.

  • D.

    \(\dfrac{1}{6}\).

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Trong không gian tọa độ \(\left( {Oxyz} \right)\), cho các điểm \(A\left( {0;0;1} \right),B\left( {1; - 1;2} \right),\)\(D\left( { - 3; - 2; - 1} \right),A'\left( {1;1;1} \right)\). Thể tích khối hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) là:

  • A.

    \(3\)

  • B.

    \(\dfrac{1}{2}\)

  • C.

    \(1\)

  • D.

    \(6\)

Xem lời giải >>

Bài 4 :

 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ \(\overrightarrow{a}=\left( 1;-2;3 \right).\) Tìm tọa độ của véctơ \(\overrightarrow{b}\) biết rằng véctơ \(\overrightarrow{b}\) ngược hướng với véctơ \(\overrightarrow{a}\) và \(\left| \overrightarrow{b} \right|=2\left| \overrightarrow{a} \right|\)

  • A.

    \(\overrightarrow{b}=\left( 2;-2;3 \right)\)

  • B.

    \(\overrightarrow{b}=\left( 2;-4;6 \right)\)

  • C.

    \(\overrightarrow{b}=\left( -2;4;-6 \right)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{b}=\left( -2;-2;3 \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ \(\overrightarrow{a}=\left( 1;-2;3 \right).\) Tìm tọa độ của véctơ \(\overrightarrow{b}\) biết rằng véctơ \(\overrightarrow{b}\) cùng hướng với véctơ \(\overrightarrow{a}\) và \(\left| \overrightarrow{b} \right|=2\left| \overrightarrow{a} \right|\)

  • A.
     \(\overrightarrow{b}=\left( 2;-2;3 \right)\)   
  • B.
    \(\overrightarrow{b}=\left( 2;-4;6 \right)\)                        
  • C.
     \(\overrightarrow{b}=\left( -2;4;-6 \right)\)  
  • D.
     \(\overrightarrow{b}=\left( -2;-2;3 \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 6 :

Trong Ví dụ 3, tính \({\left( {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right)^2}\).

 
Xem lời giải >>

Bài 7 :

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 2;1;2} \right),\overrightarrow b = \left( {1;1; - 1} \right)\).
a) Xác định tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow a - 2\overrightarrow b \).
b) Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow u \).
c) Tính \(\cos \left( {\overrightarrow a ;\overrightarrow b } \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Trong không gian Oxyz, cho các điểm \(A\left( {2; - 1;3} \right),B\left( {1;1; - 1} \right)\) và \(C\left( { - 1;0;2} \right)\).
a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oz sao cho đường thẳng BM vuông góc với đường thẳng AC.

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ \(\overrightarrow a  = \left( {3;1;2} \right)\), \(\overrightarrow b  = \left( { - 3;0;4} \right)\) và \(\overrightarrow c  = \left( {6; - 1;0} \right)\)

a) Tìm tọa độ của các vectơ \(\overrightarrow a  + \overrightarrow b  + \overrightarrow c \) và \(2\overrightarrow a  - 3\overrightarrow b  - 5\overrightarrow c \).

b) Tính các tích vô hướng \(\overrightarrow a .\left( { - \overrightarrow b } \right)\) và \(\left( {2\overrightarrow a } \right).\overrightarrow c \).

 
Xem lời giải >>

Bài 10 :

Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ \(\overrightarrow a  = \left( {3;1;2} \right)\), \(\overrightarrow b  = \left( { - 3;0;4} \right)\) và \(\overrightarrow c  = \left( {6; - 1;0} \right)\)

a) Tìm tọa độ của các vectơ \(\overrightarrow a  + \overrightarrow b  + \overrightarrow c \) và \(2\overrightarrow a  - 3\overrightarrow b  - 5\overrightarrow c \).

b) Tính các tích vô hướng \(\overrightarrow a .\left( { - \overrightarrow b } \right)\) và \(\left( {2\overrightarrow a } \right).\overrightarrow c \).

 
Xem lời giải >>

Bài 11 :

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm \(M\left( { - 4;3;3} \right),N\left( {4; - 4;2} \right)\) và \(P\left( {3;6; - 1} \right)\).

a) Tìm tọa độ của các vectơ \(\overrightarrow {MN} ,\overrightarrow {MP} \), từ đó chứng minh rằng ba điểm M, N, P không thẳng hàng.

b) Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {NM}  + \overrightarrow {NP} \), từ đó suy ra tọa độ của điểm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành.

c) Tính chu vi của hình bình hành MNPQ.

 
Xem lời giải >>

Bài 12 :

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có \(A\left( {1;0;1} \right),B\left( {0; - 3;1} \right)\) và \(C\left( {4; - 1;4} \right)\).

a) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC.

b) Chứng minh rằng \(\widehat {BAC} = {90^0}\).

c) Tính \(\widehat {ABC}\).

 
Xem lời giải >>

Bài 13 :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(-2;3;0), B(4;0;5), C(0;2;-3).

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Tính chu vi tam giác ABC

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tính \(\cos \widehat {BAC}\)

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;0;-3), B(0;-4;5) và C(-1;2;0).

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thằng hàng

b) Tìm tọa độ của điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tính chu vi của tam giác ABC

e) Tính \(\cos \widehat {BAC} \)

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BB’. Cos của góc hợp bởi MN và AC’ bằng \(\frac{{\sqrt a }}{b}\) với \(a,b \in \mathbb{N}\). Tính \(a + b\).

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD. Biết A(1;0;1), B(2;1;2), và D(1;-1;1). Tọa độ điểm C là (a;b;c). Tính tổng a + b + c.

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Trong không gian Oxyz, cho vecto \(\overrightarrow a  = (2; - 2; - 4)\), \(\overrightarrow b  = (1; - 1;1)\).

a) \(\overrightarrow a  + \overrightarrow b  = (3; - 3; - 3)\)

Đúng
Sai

b) \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) cùng phương

Đúng
Sai

c) \(\left| {\overrightarrow b } \right| = \sqrt 3 \)

Đúng
Sai

d) \(\overrightarrow a  = 2\overrightarrow i  - 2\overrightarrow j  - 4\overrightarrow k \)

Đúng
Sai
Xem lời giải >>

Bài 18 :

Trong không gian Oxyz, cho vecto \(\overrightarrow a  = (2;1; - 2)\), \(\overrightarrow b  = (0; - 1;1)\).

a) \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 3\)

Đúng
Sai

b) \(\overrightarrow a  + \overrightarrow b  = (2;0; - 1)\)

Đúng
Sai

c) \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  =  - 1\)

Đúng
Sai

d) Góc giữa hai vecto \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b \) bằng \({60^o}\)

Đúng
Sai
Xem lời giải >>

Bài 19 :

Trong không gian Oxyz, cho vecto \(\overrightarrow c  = (3;4;0)\), \(\overrightarrow b  = (1; - 2;2)\).

a) \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 5\)

Đúng
Sai

b) \(\overrightarrow c  + \overrightarrow d  = (4;2;2)\)

Đúng
Sai

c) \(\overrightarrow c .\overrightarrow d  = 1\)

Đúng
Sai

d) Góc giữa hai vecto \(\overrightarrow c ,\overrightarrow d \) bằng \({90^o}\)

Đúng
Sai
Xem lời giải >>

Bài 20 :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Biết A(2;4;0), B(4;0;0), C(-1;4;-7) và D’(6;8;10). Tổng hoành độ, tung độ, cao độ của điểm B’ bằng bao nhiêu?

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Trong không gian Oxyz, cho vecto \(\overrightarrow a  = (2;3;1)\), \(\overrightarrow b  = ( - 1;5;2)\), \(\overrightarrow c  = (4; - 1;3)\) và \(\overrightarrow x  = ( - 3;22;5)\).

a) \(\left| {2\overrightarrow a } \right| = 14\)

Đúng
Sai

b) \(\left| {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right| = \sqrt {74} \)

Đúng
Sai

c) \(3\overrightarrow a  - 2\overrightarrow c  = ( - 2;11; - 3)\)

Đúng
Sai

d) \(\overrightarrow x  =  - 2\overrightarrow a  - 3\overrightarrow b  + \overrightarrow c \)

Đúng
Sai
Xem lời giải >>

Bài 22 :

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;-1;1), C’(4;5;-5). Tính tổng của hoành độ, tung độ, cao độ đỉnh A’.

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Trong không gian Oxyz, biết \(\overrightarrow c  = (x;y;z)\) vuông góc với cả hai vecto \(\overrightarrow a  = (1;3;4)\), \(\overrightarrow b  = ( - 1;2;3)\).

a) \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  = 15\).

Đúng
Sai

b) \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 5\).

Đúng
Sai

c) \({\overrightarrow b ^2} = 14\).

Đúng
Sai

d) \(7x + y = 0\).

Đúng
Sai
Xem lời giải >>

Bài 24 :

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(A\left( {5;7; - 4} \right),B\left( {6;8; - 3} \right),C\left( {6;7; - 3} \right),D'\left( {3;0;3} \right)\). Tìm toạ độ các đỉnh \(D\) và \(A'\).

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(A\left( {2;0;2} \right),B\left( {4;2;4} \right),D\left( {2; - 2;2} \right),C'\left( {8;10; - 10} \right)\). Tìm toạ độ điểm \(A'\).

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Cho hình bình hành \(OABD\) có \(\overrightarrow {OA}  = \left( { - 1;1;0} \right)\) và \(\overrightarrow {OB}  = \left( {1;1;0} \right)\) với \(O\) là gốc toạ độ. Tìm toạ độ của điểm \(D\).

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Cho tứ diện \(OABC\) có \(G\left( {3; - 3;6} \right)\) là trọng tâm. Tìm toạ độ điểm \(A\) thoả mãn \(\overrightarrow {AB}  = \left( {1;2;3} \right)\) và \(\overrightarrow {AC}  = \left( { - 1;4; - 2} \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(A\left( {2;4;0} \right),B\left( {4;0;0} \right),C\left( { - 1;4; - 7} \right)\) và \(D'\left( {6;8;10} \right)\). Tìm toạ độ của điểm \(B'\).

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Cho điểm \(A\left( {2;2;1} \right)\). Tính độ dài đoạn thẳng \(OA\).

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Cho điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\). Tính khoảng cách từ \(A\) đến trục \(Oy\).

Xem lời giải >>