IV. Reorder the words given to make a correct sentence.
1. some / to / She / flour / make / needs / a cake / .
______
Đáp án :
She needs a lot of flour to make a cake.
1.
Giải thích: Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn với động từ thường:
Chủ ngữ số ít + động từ thêm -s/-es (+ lượng từ) + tân ngữ + to + mục đích.
Đáp án: She needs a lot of flour to make a cake.
(Cô ấy cần nhiều bột mì để làm một chiếc bánh.)

2. get / You / rest / some / should / .
______
Đáp án :
ou should get some rest.
2.
Giải thích: Cấu trúc câu lời khuyên với “should”:
Chủ ngữ + should + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: You should get some rest.
(Bạn nên nghỉ ngơi một chút.)
3. wear / clothes / My mom / warm / me / tells / .
______
Đáp án :
My mom tells me to wear warm clothes.
3.
Giải thích:
- Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn với động từ thường: Chủ ngữ số ít + động từ thêm -s/-es + tân ngữ.
- Nhắc ai đó làm gì: tell + tân ngữ + động từ nguyên mẫu có “to”
Đáp án: My mom tells me to wear warm clothes.
(Mẹ tôi bảo tôi mặc quần áo ấm.)
4. should / every day / morning / You / do / exercise / .
______
Đáp án :
You should do morning exercise every day.
4.
Giải thích: : Cấu trúc câu lời khuyên với “should”:
Chủ ngữ + should + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: You should do morning exercise every day.
(Bạn nên tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.)
5. people / for / usually / and meat / eat / Vietnamse / rice / dinner / .
______
Đáp án :
Vietnamese people usually eat rice and meat for dinner.
5.
Giải thích: Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn với động từ thường:
Chủ ngữ số nhiều + (+ trạng từ tần suất) + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: Vietnamese people usually eat rice and meat for dinner.
(Người Việt Nam thường ăn cơm và thịt vào bữa tối.)

















Danh sách bình luận