Sự biến đổi trạng thái theo các quá trình của một khối lượng khí lí tưởng được mô tả như hình vẽ bên. Cho biết tại trạng thái (1) có áp suất p1 = 1 atm. Các nhận xét sau đây là đúng hay sai?
a) Thông số chất khí ở trạng thái (1) là p1 = 1 atm, V1 = 2 lít, T1 = 300 K.
b) Từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích: Áp suất tăng, nhiệt độ tăng. Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là quá trình đẳng nhiệt: Áp suất giảm, thể tích tăng.
c) Áp suất chất khí ở trạng thái (2) là p2 = 4 atm.
d) Áp suất của chất khí ở trạng thái (3) là 2 atm.
a) Thông số chất khí ở trạng thái (1) là p1 = 1 atm, V1 = 2 lít, T1 = 300 K.
b) Từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích: Áp suất tăng, nhiệt độ tăng. Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là quá trình đẳng nhiệt: Áp suất giảm, thể tích tăng.
c) Áp suất chất khí ở trạng thái (2) là p2 = 4 atm.
d) Áp suất của chất khí ở trạng thái (3) là 2 atm.
Quá trình đẳng tích: Khi thể tích không đổi, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Quá trình đẳng nhiệt: Khi nhiệt độ không đổi, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
a) Đúng.
Thông số chất khí ở trạng thái (1) là p1 = 1 atm, V1 = 2 lít, T1 = 300 K
b) Đúng.
Từ trạng thái (1) sang trạng thái (2): Đẳng tích: áp suất biến đổi tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối; do nhiệt độ tăng nên áp suất cũng tăng.
Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3): Đẳng nhiệt: áp suất biến đổi tỉ lệ nghịch với thể tích; do thể tích tăng nên áp suất giảm.
c) Sai.
Trạng thái (1) sang trạng thái (2): Đẳng tích: \(\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow {p_2} = \frac{{600.1}}{{300}} = 2atm\)
d) Sai.
Trạng thái (2) sang trạng thái (3): Đẳng nhiệt: \({p_2}{V_2} = {p_3}{V_3} \Rightarrow {p_3} = \frac{{2.2}}{4} = 1atm\)











Danh sách bình luận