Look at the entry of the word “knowledge” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words.

35. If you are extremely
______
blood, it may be a sign of a mental health condition called hemophobia.
Đáp án :
35. If you are extremely
afraid of
blood, it may be a sign of a mental health condition called hemophobia.
35.
- Dựa vào động từ tobe “are” và danh từ “blood” để xác xác định từ cần điền vào chỗ trống.
- Dịch nghĩa của câu và tra từ điển từ gốc được cho để chọn được từ có nghĩa phù hợp nhất tạo thành câu hoàn chỉnh.
If you are extremely ________ blood, it may be a sign of a mental health condition called hemophobia.
(Nếu bạn cực kỳ ________ máu, đó có thể là dấu hiệu của tình trạng sức khỏe tâm thần gọi là chứng sợ máu.)
35.
Theo sau động từ tobe “are” cần một tính từ.
Theo sau khoảng trống là danh từ “blood” (máu) nên dùng cấu trúc “afraid of”.
Câu hoàn chỉnh: If you are extremely afraid of blood, it may be a sign of a mental health condition called hemophobia.
(Nếu bạn cực kỳ sợ máu, đó có thể là dấu hiệu của một tình trạng sức khỏe tâm thần gọi là chứng sợ máu.)
Đáp án: afraid of

36. Don’t be
______
ask for help.
Đáp án :
36. Don’t be
afraid to
ask for help.
36.
- Dựa vào động từ tobe “be” và động từ nguyên thể “ask” để xác xác định từ cần điền vào chỗ trống.
- Dịch nghĩa của câu và tra từ điển từ gốc được cho để chọn được từ có nghĩa phù hợp nhất tạo thành câu hoàn chỉnh.
Don’t be ________ ask for help.
(Đừng ________ yêu cầu giúp đỡ.)
*Các cụm tính từ đi với “afraid”:
afraid of sth: e sợ thứ gì
afraid of + V-ing: sợ làm gì
afraid + to Vo (nguyên thể): ngại / sợ làm gì
36.
Theo sau động từ tobe “be” cần một tính từ.
Theo sau khoảng trống là động từ nguyên thể “ask” (yêu cầu) nên dùng cấu trúc “afraid to”.
Câu hoàn chỉnh: Don’t be afraid to ask for help.
(Đừng ngại yêu cầu giúp đỡ.)
Đáp án: afraid to















Danh sách bình luận