Read the passage about life on other planets and choose the correct answer A, B, C, or D to each of the questions.
Most scientists believe that for another planet to have life on it, it must be similar to Earth in several ways. It is likely to need an atmosphere (air) and water. It also must orbit a star, like the Sun, at a good distance. This star would provide the right amount of light and heat for life to exist.
Scientists have studied planets and moons in our solar system to see if they can support life. Space probes have searched for traces of bacteria or other tiny living things on Mars. Some scientists are also looking for the possibility of life outside our solar system. Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.
So far, no evidence of extraterrestrial life has been found. However, scientists have discovered hundreds of planets that orbit distant stars. Some of these planets are an ideal distance from their stars, and some are roughly the size of Earth. It may be possible that life has developed on one or more of them.
The best title for the passage could be ______.
The best title for the passage could be ______.
"The Search for Alien Life"
"The Search for a New Planet"
"A Promising Planet Supporting Life"
"Evidence of Life on Other Planets"
Đáp án : A
Tạm dịch
Hầu hết các nhà khoa học tin rằng để một hành tinh khác có sự sống trên đó, nó phải giống Trái Đất ở một số điểm. Nó có thể cần một bầu khí quyển (không khí) và nước. Nó cũng phải quay quanh một ngôi sao, giống như Mặt trời, ở một khoảng cách vừa đủ. Ngôi sao này sẽ cung cấp lượng ánh sáng và nhiệt lượng phù hợp để sự sống tồn tại.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các hành tinh và mặt trăng trong hệ mặt trời của chúng ta để xem liệu chúng có thể hỗ trợ sự sống hay không. Các tàu thăm dò không gian đã tìm kiếm dấu vết của vi khuẩn hoặc những sinh vật sống nhỏ bé khác trên Sao Hỏa. Một số nhà khoa học cũng đang tìm kiếm khả năng tồn tại sự sống bên ngoài hệ mặt trời của chúng ta. Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng thu được tín hiệu từ người ngoài hành tinh thông minh.
Cho đến nay, không có bằng chứng nào về sự sống ngoài Trái đất được tìm thấy. Tuy nhiên, các nhà khoa học đã phát hiện ra hàng trăm hành tinh quay quanh các ngôi sao xa xôi. Một số hành tinh này có khoảng cách lý tưởng với các ngôi sao của chúng và một số có kích thước gần bằng Trái đất. Có thể sự sống đã phát triển trên một hoặc nhiều trong số chúng.
Phương pháp chung:
- Đọc câu đề bài và các đáp án để gạch chân các từ khóa quan trọng.
- Đọc lướt qua các đoạn văn và dừng lại ở đoạn thông tin có chứa từ khóa.
- So sánh thông tin trong bài đọc với nội dung cần tìm dựa vào sự tương quan về nghĩa và ngữ pháp để chọn đáp thích hợp nhất.
The best title for the passage could be ______.
(Tiêu đề hay nhất cho đoạn văn có thể là ______.)
A. "The Search for Alien Life"
("Tìm kiếm sự sống ngoài hành tinh")
B. "The Search for a New Planet"
("Việc tìm kiếm một hành tinh mới")
C. "A Promising Planet Supporting Life"
("Một hành tinh hứa hẹn hỗ trợ sự sống”)
D. "Evidence of Life on Other Planets"
("Bằng chứng về sự sống trên các hành tinh khác")
Chọn A

Most scientists believe that a life supporting planet must be ______.
Most scientists believe that a life supporting planet must be ______.
somewhat similar to Earth
exactly the same Earth
in our solar systems
at a good distance from Earth
Đáp án : A
Most scientists believe that a life supporting planet must be ______.
(Hầu hết các nhà khoa học tin rằng một hành tinh hỗ trợ sự sống phải ______.)
A. somewhat similar to Earth
(hơi giống Trái đất)
B. exactly the same Earth
(giống hệt Trái đất)
C. in our solar systems
(trong hệ mặt trời của chúng ta)
D. at a good distance from Earth
(ở một khoảng cách tốt từ Trái đất)
Thông tin: Most scientists believe that for another planet to have life on it, it must be similar to Earth in several ways.
(Hầu hết các nhà khoa học tin rằng để một hành tinh khác có sự sống trên đó thì nó phải giống Trái đất ở một số điểm.)
Chọn A
The phrase "Space probes" most likely means ______.
The phrase "Space probes" most likely means ______.
"vehicles that travel in space, carrying spacecraft"
"spacecraft that collect information about the conditions of the Sun"
"vehicles that travel in space, carrying people"
"spacecraft without people on them that collect information about a planet"
Đáp án : D
The phrase "Space probes" most likely means ______.
(Cụm từ " Space probes" có thể có nghĩa là ______.)
A. "vehicles that travel in space, carrying spacecraft"
("phương tiện di chuyển trong không gian, chở tàu vũ trụ")
B. "spacecraft that collect information about the conditions of the Sun"
("tàu vũ trụ thu thập thông tin về điều kiện của Mặt trời")
C. "vehicles that travel in space, carrying people"
("phương tiện di chuyển trong không gian, chở người")
D. "spacecraft without people on them that collect information about a planet"
("tàu vũ trụ không có người thu thập thông tin về một hành tinh")
Thông tin: Space probes have searched for traces of bacteria or other tiny living things on Mars.
(Các tàu thăm dò không gian đã tìm kiếm dấu vết của vi khuẩn hoặc những sinh vật sống nhỏ bé khác trên Sao Hỏa.)
Chọn D
The scientists use radio telescopes in order to ______.
The scientists use radio telescopes in order to ______.
search for traces of bacteria or other tiny living things
catch signals from creatures on other planets
search for planets that are an ideal distance from their suns
discover planets that are roughly the size of Earth
Đáp án : B
The scientists use radio telescopes in order to ______.
(Các nhà khoa học sử dụng kính viễn vọng vô tuyến để ______.)
A. search for traces of bacteria or other tiny living things
(tìm kiếm dấu vết của vi khuẩn hoặc những sinh vật sống nhỏ bé khác)
B. catch signals from creatures on other planets
(bắt tín hiệu từ sinh vật trên hành tinh khác)
C. search for planets that are an ideal distance from their suns
(tìm kiếm các hành tinh có khoảng cách lý tưởng với mặt trời của chúng)
D. discover planets that are roughly the size of Earth
(khám phá các hành tinh có kích thước gần bằng Trái đất)
Thông tin: Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.
(Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng thu được tín hiệu từ người ngoài hành tinh thông minh.)
Chọn B
Which of the following is NOT true according to the passage?
Which of the following is NOT true according to the passage?
Planets need water and air to support life.
If a sun is the right distance from a planet, the planet could support life.
Scientists have looked at the possibility of life only in our solar system.
Space probes have looked for traces of bacteria or other tiny living things on Mars.
Đáp án : D
Which of the following is NOT true according to the passage?
(Điều nào sau đây KHÔNG đúng theo đoạn văn?)
A. Planets need water and air to support life. => đúng
(Các hành tinh cần nước và không khí để hỗ trợ sự sống.)
Thông tin: It is likely to need an atmosphere (air) and water.
(Có thể nó sẽ cần bầu khí quyển (không khí) và nước.)
B. If a sun is the right distance from a planet, the planet could support life. => đúng
(Nếu mặt trời cách một hành tinh một khoảng thích hợp thì hành tinh đó có thể hỗ trợ sự sống.)
Thông tin: It also must orbit a star, like the Sun, at a good distance. This star would provide the right amount of light and heat for life to exist.
(Nó cũng phải quay quanh một ngôi sao, như Mặt trời, ở một khoảng cách vừa phải. Ngôi sao này sẽ cung cấp lượng ánh sáng và nhiệt lượng phù hợp để sự sống tồn tại.)
C. Scientists have looked at the possibility of life only in our solar system. => sai
(Các nhà khoa học đã xem xét khả năng tồn tại sự sống chỉ trong hệ mặt trời của chúng ta.)
Thông tin: Some scientists are also looking for the possibility of life outside our solar system.
(Một số nhà khoa học cũng đang tìm kiếm khả năng tồn tại sự sống bên ngoài hệ mặt trời của chúng ta.)
D. Space probes have looked for traces of bacteria or other tiny living things on Mars. => đúng
(Tàu thăm dò không gian thu thập tín hiệu từ người ngoài hành tinh thông minh.)
Thông tin: Space probes have searched for traces of bacteria or other tiny living things on Mars.
(Các tàu thăm dò không gian đã tìm kiếm dấu vết của vi khuẩn hoặc những sinh vật sống nhỏ bé khác trên sao Hỏa.)
Chọn D
The word “they” in the second paragraph refers to __________.
The word “they” in the second paragraph refers to __________.
scientists
radio telescopes
planets and moons
space probes
Đáp án : A
The word “they” in the second paragraph refers to __________.
(Từ “they” trong đoạn thứ hai đề cập đến __________.)
A. scientists
(nhà khoa học)
B. radio telescopes
(kính thiên văn vô tuyến)
C. planets and moons
(hành tinh và mặt trăng)
D. space probes
(tàu thăm dò không gian)
Thông tin: Some scientists are also looking for the possibility of life outside our solar system. Using radio telescopes, they hope to capture signals from intelligent aliens.
(Một số nhà khoa học cũng đang tìm kiếm khả năng tồn tại sự sống bên ngoài hệ mặt trời của chúng ta. Sử dụng kính viễn vọng vô tuyến, họ hy vọng thu được tín hiệu từ người ngoài hành tinh thông minh.)
Chọn A









Danh sách bình luận