Rewrite the sentences using reported speech.
38. "My company will hire more cyber security managers next year," she told us.
She told us
______
.
Đáp án :
She told us
her company would hire more cyber security managers the following year
.
38.
- Dịch nghĩa câu để bài để hiểu ngữ cảnh.
- Dựa trên cấu trúc để cho, xác định cấu trúc viết lại câu theo cấu trúc câu tường thuật dạng kể.
"My company will hire more cyber security managers next year," she told us.
(Cô ấy nói với chúng tôi: “Công ty của tôi sẽ thuê thêm quản lý an ninh mạng vào năm tới”.)
38.
- Cấu trúc câu tường thuật dạng kể với động từ tường thuật “told” (kể): S + told + S + V (lùi thì).
- Các từ cần đổi trong câu:
my (của tôi) => her (của cô ấy)
will (V1) => would (V2)
next year (năm sau) => the following year (năm tiếp theo)
Câu hoàn chỉnh: She told us her company would hire more cyber security managers the following year.
(Cô ấy nói với chúng tôi rằng công ty của cô ấy sẽ thuê thêm quản lý an ninh mạng vào năm tiếp theo.)
Đáp án: She told us her company would hire more cyber security managers the following year.

39. "Would you like to come to the career talk with me today?" he asked me.
He asked me
______
.
Đáp án :
He asked me
if I would like to come to the career talk with him that day||whether I would like to come to the career talk with him that day
.
39.
- Dịch nghĩa câu để bài để hiểu ngữ cảnh.
- Dựa trên cấu trúc để cho, xác định cấu trúc viết lại câu theo cấu trúc câu tường thuật dạng hỏi Yes/No.
"Would you like to come to the career talk with me today?" he asked me
("Hôm nay bạn có muốn đến buổi nói chuyện nghề nghiệp với tôi không?" anh ấy hỏi tôi)
39.
- Cấu trúc câu tường thuật dạng hỏi với động từ tường thuật “asked” (hỏi): S + asked + O + if/ whether + S + V (lùi thì).
- Các từ cần đổi trong câu:
you (bạn) => I (tôi)
me (tôi) => him (anh ấy)
today (hôm nay) => that day (hôm đó)
Câu hoàn chỉnh: He asked me if/ whether I would like to come to the career talk with him that day.
(Anh ấy hỏi tôi có muốn đến buổi nói chuyện về nghề nghiệp với anh ấy vào ngày hôm đó không.)
Đáp án: He asked me if/ whether I would like to come to the career talk with him that day.
40. His father asked him, "When are you going to take this English course?"
His father asked him
______
.
Đáp án :
His father asked him
when he was going to take that English course
.
39.
- Dịch nghĩa câu để bài để hiểu ngữ cảnh.
- Dựa trên cấu trúc để cho, xác định cấu trúc viết lại câu theo cấu trúc câu tường thuật dạng hỏi Wh-.
His father asked him, "When are you going to take this English course?"
(Bố anh ấy hỏi anh ấy: "Khi nào con định tham gia khóa học tiếng Anh này?")
40.
- Cấu trúc câu tường thuật dạng hỏi với động từ tường thuật “asked” (hỏi): S + asked + O + Wh- + S + V (lùi thì).
- Các từ cần đổi trong câu:
you (bạn) => he (anh ấy)
are (V1) => was (V2)
this (cái này) => that (cái kia)
Câu hoàn chỉnh: His father asked him when he was going to take that English course.
(Bố anh ấy hỏi anh ấy khi nào anh ấy sẽ tham gia khóa học tiếng Anh đó.)
Đáp án: His father asked him when he was going to take that English course.







Danh sách bình luận