V. Put the words in the correct order.
1. made / last year / spring rolls / I / and / my / sister / .
______
Đáp án :
I and my sister made spring rolls last year.
1. made / last year / spring rolls / I / and / my / sister / .
Giải thích:
Cấu trúc câu khẳng định ở thì quá khứ đơn với động từ thường:
Chủ ngữ + động từ ở thì quá khứ đơn + tân ngữ + trạng từ thời gian.
Đáp án: I and my sister made spring rolls last year.
(Tôi và em gái của tôi đã làm chả giò vào năm ngoái.)

2. go / should / You / to / dentist / the / .
______
Đáp án :
You should go to the dentist.
2. go / should / You / to / dentist / the / .
Giải thích:
Cấu trúc câu khuyên nhủ với should:
Chủ ngữ + should + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: You should go to the dentist.
(Bạn nên đi khám nha sĩ.)
3. does / She / yoga / a / three / week / times / .
______
Đáp án :
She does yoga three times a week.
3. does / She / yoga / a / three / week / times / .
Giải thích:
Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn:
Chủ ngữ số ít + động từ chia (thêm -s/-es) + tân ngữ + trạng từ chỉ tần suất.
Đáp án: She does yoga three times a week.
(Cô ấy tập yoga ba lần một tuần.)
4. your / do / at / Tet / What / family / will / ?
______
Đáp án :
What will your family do at Tet?
4. your / do / at / Tet / What / family / will / ?
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì tương lai đơn với động từ thường:
What + will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ/trạng từ?
Đáp án: What will your family do at Tet?
(Gia đình bán sẽ làm gì vào dịp Tết?)
5. they / last / Did / boat / take / summer / a / trip / ?
______
Đáp án :
Did they take a boat trip last summer?
5. they / last / Did / boat / take / summer / a / trip / ?
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì quá khứ đơn với động từ thường:
Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ + trạng từ thời gian?
Đáp án: Did they take a boat trip last summer?
(Họ có đi du thuyền vào mùa hè năm ngoái không?)

















Danh sách bình luận