A. \(\overrightarrow n = \left( {1;2} \right)\).
B. \(\overrightarrow n = \left( {2; - 1} \right)\).
C. \(\overrightarrow n = \left( { - 2;1} \right)\).
D. \(\overrightarrow n = \left( { - 1;2} \right)\).
Đường thẳng \(d\) có phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 3 - t\end{array} \right.,\;t \in \mathbb{R}\) nên một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d\) là \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1} \right)\) do đó một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {1;2} \right)\).
Đáp án A

Các bài tập cùng chuyên đề