Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.
Volunteering is a great way (1) _______ your CV, learn new skills and help other people in the community. It's an act of service, where you give your skills and time for free for the benefits of others. If you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to (2) _______ for. In this article, we will (3) _______ some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering. With the wide range of issues (4) _______ by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your interests and background. You have the choice between volunteering individually and in teams. While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add (5) _______ experiences to your life. You may think that you’re not qualified or are too busy to help others. Remember this quote by Elizabeth Andrew: “Volunteers don’t necessarily (6) _______ the time; they have the heart.”
Volunteering is a great way (1) _______ your CV, learn new skills and help other people in the community.
Volunteering is a great way (1) _______ your CV, learn new skills and help other people in the community.
boosting
boost
boosted
to boost
Đáp án : D
Dựa vào ngữ cảnh của câu và cấu trúc chỉ mục đích “to V” để chọn được câu trả lời đúng
Volunteering is a great way (17) _______ your CV, learn new skills and help other people in the community.
(Làm việc tình nguyện là một cách tuyệt vời (17) _______ CV của bạn, học các kỹ năng mới và giúp đỡ những người khác trong cộng đồng.)
boost (v): nâng cao/ tăng cường
to + V (nguyên thể): để mà
Câu hoàn chỉnh: Volunteering is a great way to boost your CV, learn new skills and help other people in the community.
(Làm việc tình nguyện là một cách tuyệt vời để nâng cao CV của bạn, học các kỹ năng mới và giúp đỡ những người khác trong cộng đồng.)
Chọn D

If you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to (2) _______ for.
If you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to (2) _______ for.
work
study
look
care
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
If you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to _______ for.
(Nếu bạn đang cân nhắc việc tham gia tình nguyện, việc tìm hiểu về các hình thức khác nhau có thể giúp bạn tìm được các tổ chức và nhóm mà bạn có thể mong muốn _______.)
A. work for (v): làm việc cho (ai/ tổ chức nào)
B. study for (v): học tập cho
C. look for (phr.v): tìm kiếm
D. care for (phr.v): quan tâm/ chăm sóc
Câu hoàn chỉnh: If you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to work for.
(Nếu bạn đang cân nhắc việc tham gia tình nguyện, việc tìm hiểu về các hình thức khác nhau có thể giúp bạn tìm được các tổ chức và nhóm mà bạn có thể mong muốn làm việc cho họ.
Chọn A
In this article, we will (3) _______ some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering.
In this article, we will (3) _______ some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering.
go on
look at
carry out
keep up
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các cụm động từ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
In this article, we will (19) _______ some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering.
(Trong bài viết này, chúng tôi sẽ (19) _______ một số ý tưởng tình nguyện để bạn cân nhắc khi tìm kiếm, cung cấp một số mẹo để tìm công việc tình nguyện và giải thích một số lợi ích của việc tình nguyện.)
A. go on (phr.v): tiếp tục
B. look at (phr.v): nhìn vào
C. carry out (phr.v): thực hiện
D. keep up (phr.v): theo kịp
Câu hoàn chỉnh: In this article, we will carry out some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering.
(Trong bài viết này, chúng tôi sẽ thực hiện một số ý tưởng tình nguyện để bạn cân nhắc khi tìm kiếm, cung cấp một số mẹo để tìm công việc tình nguyện và giải thích một số lợi ích của việc tình nguyện.)
Chọn B
With the wide range of issues (4) _______ by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your interests and background.
With the wide range of issues (4) _______ by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your interests and background.
is covered
covered
covering
having covered
Đáp án : B
- Phân tích cấu trúc câu ta thấy: With + cụm danh từ, S + V (you are sure to find…) như vậy chỗ trống phải là dạng mệnh đề quan hệ được rút gọn và bổ sung nghĩa cho danh từ “issues”. => loại những đáp án động từ nguyên thể và chia theo thì
- Dấu hiệu thể bị động “by the projects” (bởi những dự án) => loại những đáp án thể chủ động
- Áp dụng quy tắc rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động và bị động để loại đáp án sai.
With the wide range of issues (20) _______ by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your interests and background.
(Với nhiều vấn đề (20) _______ của các dự án (chẳng hạn như môi trường, sức khỏe, hòa nhập, công nghệ kỹ thuật số, văn hóa, thể thao), bạn chắc chắn sẽ tìm thấy thứ gì đó phù hợp với sở thích và nền tảng của mình.)
cover (v): đề cập
Quy tắc rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu mệnh đề mang nghĩa
- chủ động: V-ing
- bị động: Ved/P2
A. is covered => câu bị động thì hiện tại đơn => loại
B. covered => rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động => đúng
C. covering => rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động => loại
D. having covered => rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động => loại
Câu hoàn chỉnh: With the wide range of issues covered by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your interests and background.
(Với nhiều vấn đề được đề cập trong các dự án (chẳng hạn như môi trường, sức khỏe, hòa nhập, công nghệ kỹ thuật số, văn hóa, thể thao), bạn chắc chắn sẽ tìm thấy thứ gì đó phù hợp với sở thích và kiến thức nền tảng của mình.)
Chọn B
While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add (5) _______ experiences to your life.
While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add (5) _______ experiences to your life.
uncomfortable
unbelievable
unforgettable
unreliable
Đáp án : C
- Dựa vào danh từ “experiences” để xác định từ loại cần điền vào chỗ trống và xác định từ loại của các đáp án để loại đáp án sai.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add _______ experiences to your life.
(Trong khi giúp đỡ người khác, bạn có thể kết bạn mới, học những kỹ năng mới và thêm _______ kinh nghiệm vào cuộc sống của mình.)
Trước danh từ “experiences” cần tính từ.
A. uncomfortable (adj): không thoải mái
B. unbelievable (adj): không thể tin được
C. unforgettable (adj): không thể quên
D. unreliable (adj): không đáng tin cậy
Câu hoàn chỉnh: While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add unforgettable experiences to your life.
(Trong khi giúp đỡ người khác, bạn có thể kết bạn mới, học những kỹ năng mới và thêm những trải nghiệm khó quên vào cuộc sống của mình.)
Chọn C
Remember this quote by Elizabeth Andrew: “Volunteers don’t necessarily (22) _______ the time; they have the heart.”
Remember this quote by Elizabeth Andrew: “Volunteers don’t necessarily (22) _______ the time; they have the heart.”
have
spend
take
make
Đáp án : A
Dựa vào danh từ “the time” xác định động từ kết hợp được với nó để tạo thành cụm từ có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh của câu.
Remember this quote by Elizabeth Andrew: “Volunteers don’t necessarily _______ the time; they have the heart.”
(Hãy nhớ câu trích dẫn này của Elizabeth Andrew: “Những người tình nguyện không nhất thiết phải _______ thời gian; họ có trái tim.”)
A. have the time: có thời gian
B. spend the time: dành thời gian
C. take the time: mất thời gian
D. make the time: sắp xếp thời gian
Câu hoàn chỉnh: Remember this quote by Elizabeth Andrew: “Volunteers don’t necessarily have the time; they have the heart.”
(Hãy nhớ câu trích dẫn này của Elizabeth Andrew: “Những người tình nguyện không nhất thiết phải có thời gian; họ có trái tim.”)
Chọn A
Bài hoàn chỉnh
Volunteering is a great way (17) to boost your CV, learn new skills and help other people in the community. It's an act of service, where you give your skills and time for free for the benefits of others. If you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to (18) work for. In this article, we will (19) carry out some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering. With the wide range of issues (20) covered by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your interests and background. You have the choice between volunteering individually and in teams. While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add (21) unforgettable experiences to your life. You may think that you’re not qualified or are too busy to help others. Remember this quote by Elizabeth Andrew: “Volunteers don’t necessarily (22) have the time; they have the heart.”
Tạm dịch
Tình nguyện là một cách tuyệt vời (17) để nâng cao CV của bạn, học các kỹ năng mới và giúp đỡ những người khác trong cộng đồng. Đó là một hành động phục vụ, trong đó bạn cống hiến kỹ năng và thời gian của mình một cách miễn phí vì lợi ích của người khác. Nếu bạn đang cân nhắc việc tham gia tình nguyện, việc tìm hiểu về các hình thức khác nhau có thể giúp bạn tìm được các tổ chức và nhóm mà bạn có thể muốn (18) làm việc. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ (19) thực hiện một số ý tưởng tình nguyện để bạn xem xét trong quá trình tìm kiếm của mình, cung cấp một số mẹo để tìm công việc tình nguyện và giải thích một số lợi ích của việc tình nguyện. Với nhiều vấn đề (20) được đề cập trong các dự án (chẳng hạn như môi trường, sức khỏe, hòa nhập, công nghệ kỹ thuật số, văn hóa, thể thao), bạn chắc chắn sẽ tìm thấy thứ gì đó phù hợp với sở thích và kiến thức nền tảng của mình. Bạn có thể lựa chọn giữa tình nguyện cá nhân và theo nhóm. Trong khi giúp đỡ người khác, bạn có thể kết bạn mới, học những kỹ năng mới và thêm những trải nghiệm (21) khó quên vào cuộc sống của mình. Bạn có thể nghĩ rằng bạn không đủ trình độ hoặc quá bận rộn để giúp đỡ người khác. Hãy nhớ câu nói này của Elizabeth Andrew: “Tình nguyện viên không nhất thiết phải (22) có thời gian; họ có trái tim.”








Danh sách bình luận