Choose the best answer among A, B, C, or D to complete the sentences.
My aunt’s house is full of interesting pieces of art. It is _____ a museum.
My aunt’s house is full of interesting pieces of art. It is _____ a museum.
similar
than
as
like
Đáp án : D
Kiến thức: Từ vựng
A. similar (adj): tương tự => cụm: similar to somebody/ something: tương tự/ giống ai/ cái gì
B. than (prep): hơn
C. as (prep): như là (mô tả việc có công việc/ chức năng tương tự)
D. like (prep): giống như
My aunt’s house is full of interesting pieces of art. It is like a museum.
(Ngôi nhà của dì tôi có rất nhiều tác phẩm nghệ thuật thú vị. Nó giống như một bảo tàng.)
Chọn D

To _____ successfully, they have to practice the play many times.
To _____ successfully, they have to practice the play many times.
play
perform
sing
dance
Đáp án : B
Kiến thức: Từ vựng
A. play (v): chơi
B. perform (v): trình diễn
C. sing (v): hát
D. dance (v): nhảy
To perform successfully, they have to practice the play many times.
(Để biểu diễn thành công, họ phải luyện tập vở kịch nhiều lần.)
Chọn B
Mai _____ playing computer games because it’s not good for her eyes.
Mai _____ playing computer games because it’s not good for her eyes.
loves
hates
likes
enjoys
Đáp án : B
Kiến thức: Từ vựng
A. loves + to V/ V_ing: yêu thích làm gì
B. hates + to V/ V_ing: ghét làm gì
C. likes + to V/ V_ing: thích làm gì
D. enjoys + V_ing: thích làm gì
Mai hates playing computer games because it’s not good for her eyes.
(Mai ghét chơi game trên máy tính vì nó không tốt cho mắt của cô ấy.)
Chọn B
Would you like some _____ for your coffee?
Would you like some _____ for your coffee?
cooking oil
sugar
pepper
turmeric
Đáp án : B
Kiến thức: Từ vựng
A. cooking oil (n): dầu ăn
B. sugar (n): đường
C. pepper (n): tiêu/ ớt
D. turmeric (n): nghệ
Would you like some sugar for your coffee?
(Bạn có muốn một ít đường cho cà phê của bạn không?)
Chọn B
_____ films did you watch last year? – Eight.
_____ films did you watch last year? – Eight.
Which
How much
How many
How
Đáp án : C
Kiến thức: Từ vựng
A. Which: Cái nào
B. How much + N không đếm được: Bao nhiêu
C. How many + N đếm được dạng số nhiều: Bao nhiêu
D. How: Như thế nào
Danh từ “films” – những bộ phim => N đếm được dạng số nhiều
How many films did you watch last year? – Eight.
(Năm ngoái bạn đã xem bao nhiêu bộ phim? – Tám bộ.)
Chọn C
My dad is not always as busy _____ my mum.
My dad is not always as busy _____ my mum.
as
than
different
like
Đáp án : A
Kiến thức: So sánh bằng
A. as (prep): như là (mô tả việc có công việc/ chức năng tương tự)
B. than (prep): hơn
C. different (adj): khác
D. like (prep): giống như
Cấu trúc câu so sánh bằng: S1 + be + as + adj + as + S2
My dad is not always as busy as my mum.
(Bố tôi không phải lúc nào cũng bận rộn như mẹ tôi.)
Chọn A










Danh sách bình luận