Listen and choose T(True) or F(False).
36. People in Minh’s area always have three meals a day.
True
False
Đáp án : A
36.
People in Minh’s area always have three meals a day.
(Người dân ở khu vực của Minh luôn ăn đủ bốn bữa một ngày.)
Thông tin: People in my area often have three meals a day: breakfast, lunch and dinner.
(Người dân trong khu vực của tôi thường ăn ba bữa một ngày: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.)
Chọn F

37. They sometimes have bread or xoi (sticky rice) for breakfast.
True
False
Đáp án : B
37.
They sometimes have bread or xoi (sticky rice) for breakfast.
(Đôi khi họ ăn bánh mì hoặc xôi vào bữa sáng.)
Thông tin: Sometimes we have instant noodles or xoi (sticky rice).
(Đôi khi chúng tôi ăn mì ăn liền hoặc xôi.)
Chọn F
38. Lunch often starts at 11:30 a.m.
True
False
Đáp án : A
38.
Lunch often starts at 11:30 a.m.
(Bữa trưa thường bắt đầu lúc 11:30 sáng.)
Thông tin: Lunch often starts at 11:30 a.m.
(Bữa trưa thường bắt đầu lúc 11:30 sáng.)
Chọn T
39. People in his neighbourhood often have rice with fresh vegetables, and seafood or meat for dinner.
True
False
Đáp án : A
39.
People in his neighbourhood often have rice with fresh vegetables, and seafood or meat for dinner.
(Người dân trong khu phố của anh ấy thường ăn cơm với rau, hải sản hoặc thịt vào bữa tối.)
Thông tin: We usually have rice with a lot of fresh vegetables and seafood or meat.
(Chúng tôi thường ăn cơm với nhiều rau và hải sản hoặc thịt.)
Chọn T
40. After dinner, they often have some fruit and green milktea.
True
False
Đáp án : B
40.
After dinner, they often have some fruit and green milktea.
(Sau bữa tối, họ thường ăn trái cây và trà sữa xanh.)
Thông tin: Then we have some fruit and green tea.
(Sau đó, chúng tôi ăn một ít trái cây và trà xanh.)
Chọn F













Danh sách bình luận