Rearrange the words to make meaningful sentences.
33. drivers/All/must/ have /license. / a / driving
All
______
.
Đáp án :
All
drivers must have a driving license
.
33.
- Dựa vào quy tắc chính tả đầu câu viết hoa cuối câu có dấu chấm.
- Cấu trúc câu với động từ “must”.
33.
Câu có dạng: All […] license.
Cấu trúc: S + must + V (nguyên thể) + tân ngữ.
all + danh từ số nhiều: tất cả …
drivers (n): tài xế
have (v): có
a driving license: bằng lái xe
Câu hoàn chỉnh: All drivers must have a driving license.
(Tất cả người lái xe phải có giấy phép lái xe.)

34. She/ does/homework/ not/every/her/evening. /do
She
______
.
Đáp án :
She
does not do her homework every evening
.
34.
- Dựa vào quy tắc chính tả đầu câu viết hoa cuối câu có dấu chấm.
- Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại đơn với động từ thường.
34.
Câu có dạng: She […] evening.
Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại đơn: She + does + not + V-nguyên thể + O + trạng từ thời gian.
do (v): làm
her homework (n): bài tập về nhà của cô ấy
every evening (adv): mỗi buổi tối
Câu hoàn chỉnh: She does not do her homework every evening.
(Cô ấy không làm bài tập về nhà vào mỗi buổi tối.)








Danh sách bình luận