So sánh các số sau:
a) -421,3 và 0,15
b) -7,52 và -7,6
số âm luôn nhỏ hơn số dương
a) – 421,3 < 0,15 (số âm luôn nhỏ hơn số dương)
b) – 7,6 < - 7,52 ( vì 7,6 =7,60 > 7,52)

So sánh các số sau:
a) -421,3 và 0,15
b) -7,52 và -7,6
số âm luôn nhỏ hơn số dương
a) – 421,3 < 0,15 (số âm luôn nhỏ hơn số dương)
b) – 7,6 < - 7,52 ( vì 7,6 =7,60 > 7,52)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Trong các số sau, số nhỏ hơn \( - 12,304\) là
Bài 2 :
So sánh các số sau:
a) \(\frac{{ - 2}}{7}\) và \(\frac{{ - 3}}{7}\)
b) 5,14 và 5,139
Bài 3 :
Sắp xếp các số \(-0,25; -5,6; 3,21; 4,5\) theo thứ tự tăng dần ta được
\(4,5; \ 3,21; \ -0,25; \ -5,6\)
\(4,5; \ 3,21; \ -5,6; \ -0,25\)
\(-0,25; \ -5,6; \ 4,5; \ 3,21\)
Bài 4 :
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 0; -8,152; 0,12; -8,9
Bài 5 :
Đọc đoạn tin trong hình 7.1b và cho biết trong hai thời điểm, 19 giờ ngày 24-1-2016 và 6 giờ ngày 25-1-2016, thời điểm nào nhiệt độ tại Pha Đin (Điện Biên) xuống thấp hơn.

Bài 6 :
So sánh các số sau:
a) \( - 421,3\) với \(0,15\)
b) \( - 7,52\) với \( - 7,6\)
Bài 7 :
Nhiệt độ đông đặc của một chất là nhiệt độ mà tại đó chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
Nhiệt độ đông đặc của rượu, nước và thủy ngân lần lượt là: \( - 117^\circ C;0^\circ C; - 38,83^\circ C\)
Hãy sắp xếp nhiệt độ đông đặc của ba chất này theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Bài 8 :
Đọc đoạn tin trong hình 7.1b và cho biết trong hai thời điểm, 19 giờ ngày 24-1-2016 và 6 giờ ngày 25-1-2016, thời điểm nào nhiệt độ tại Pha Đin (Điện Biên) xuống thấp hơn.

Bài 9 :
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
(A) 0, 3 > -0, 4.
(B) -0,9 > -0,99.
(C)-2,125 < 0.
(D) -0,555 < -0,666.
Bài 10 :
So sánh:
a) \(508,99\) và \(509,01\);
b) \(315,267\) và \(315,29\).
Bài 11 :
So sánh các số sau:
a) 6,25 và 0,985
b) -245,024 và 19,9989
c) -3,6057 và -3,6049.
Bài 12 :
Tìm số nguyên x, biết 254,12 < x < 259,7.
Bài 13 :
Tìm tập hợp các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thỏa mãn:
a) x nằm giữa 3,27 và 3,63
b) -5,84 < x < -5,43.
Bài 14 :
Tìm tất cả các cặp chữ số (a;b) biết rằng 3,8276 < \(\overline {3,8ab4} \) < 3,84
Bài 15 :
a) So sánh hai số: a = 0,29 và b = 0,3
b) Tìm một số thập phân x thỏa mãn điều kiện a < x < b
c) Có hay không 9 số thập phân x thỏa mãn điều kiện a < x < b?
Bài 16 :
Tìm các số nguyên n thỏa mãn điều kiện 14,12 < n < 19,7
Bài 17 :
Dưới đây là bảng số liệu của 5 nước châu Âu mà nam giới có chiều cao trung bình cao nhất:
|
Tên nước |
Phần Lan |
Na Uy |
Thụy Điển |
Hà Lan |
Đan Mạch |
|
Chiều cao (cm) |
181,31 |
182,58 |
184,61 |
185 |
183,59 |
Đọc số liệu trên, cho biết nam giới có chiều cao trung bình cao nhất thuộc nước nào? Thấp nhất thuộc nước nào?
Bài 18 :
Bốn bạn Đức, Trung, Kiên, Nguyên cùng đo chiều cao. Đức cao 1,39 m, Trung cao 1 320 mm, Kiên cao một mét rưỡi, Nguyên cao 1 m 390 mm.
a) Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp nhất?
b) Những bạn nào có chiều cao bằng nhau?
Bài 19 :
1) Tìm số tự nhiên \(x\) lớn nhất, biết:
a) \(x < 3,005\)
b) \(x < \frac{{157}}{{100}}\)
2) Tìm số tự nhiên \(y\) bé nhất, biết:
a) \(y > 9,999\)
b) \(y > \frac{{2021}}{{1000}}\)
Bài 20 :
Tìm hai số tự nhiên liên tiếp \(m\) và \(n\), biết:
a) \(m < 16,2756 < n\)
b) \(n < 9,2995 < m\)
Bài 21 :
Cho \(x < b\) và \(b < 1,25\). Tìm số tự nhiên , với \(b\) là số tự nhiên.
Bài 22 :
a) Tìm các số thập phân \(x\) có một chữ số ở phần thập phân sao cho: \(8 < x < 9\)
b) Tìm các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân sao cho: \(0,1 < x < 0,2\)
Bài 23 :
Điền dấu \( > , < , = \) thích hợp vào ô trống:
\(539,6 + 73,945{\rm{ }}....{\rm{ }}\;247,06 + 316,492;\)
Bài 24 :
Điền dấu \( > , < , = \) thích hợp vào ô trống:
\(35,88 + 19,36{\rm{ }}.....\;\;81,625 + 147,307;\)
Bài 25 :
Điền dấu \( > , < , = \) thích hợp vào ô trống:
\(487,36 - 95,74\;\;.....{\rm{ }}65,842 - \left( { - 325,778} \right);\)
Bài 26 :
Điền dấu \( > , < , = \) thích hợp vào ô trống:
\(642,78 - 213,472\;\;.....{\rm{ }}100 - 9,99.\)
Danh sách bình luận