Tìm số đối của các số thập phân sau:
\( - 18,5;\;12,54;\; - 0,08;\;245,33.\)
Đổi dấu số thập phân ta được số đối của nó.
Số đối của các số thập phân đó là:
\(18,5;\; - 12,54;\;0,08;\; - 245,33.\)

Tìm số đối của các số thập phân sau:
\( - 18,5;\;12,54;\; - 0,08;\;245,33.\)
Đổi dấu số thập phân ta được số đối của nó.
Số đối của các số thập phân đó là:
\(18,5;\; - 12,54;\;0,08;\; - 245,33.\)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Số đối của số -7235,346 là
Bài 2 :
Số \(5,2\) là số đối của số:
Bài 3 :
Số đối của số thập phân -3,7 là:
Bài 4 :
Số đối của 2,15 là
Bài 5 :
Số đối của số thập phân \(-1,2\)?
\(12\);
\(1,2\);
\(-12\);
Bài 6 :
Viết các số đối của các phân số thập phân trên.
Bài 7 :
Em hãy chỉ ra các số thập phân xuất hiện trong đoạn tin hình 7.1a và hình 7.1b. Tìm số đối của các số thập phân đó.


Bài 8 :
Tìm số đối của các số thập phân sau:
\( - 1,2;4,15;19,2\)
Bài 9 :
Viết các số đối của các phân số thập phân trên.
Bài 10 :
Em hãy chỉ ra các số thập phân xuất hiện trong đoạn tin hình 7.1a và hình 7.1b. Tìm số đối của các số thập phân đó.


Bài 11 :
1. Viết các số thập phân \(\dfrac{{ - 5}}{{1000}};\dfrac{{ - 798}}{{10}}\) dưới dạng số thập phân rồi tìm số đối của các số thập phân đó.
2. Viết các số thập phân xuất hiện trong đoạn tin hình 7.1b dưới dạng phân số thập phân.

Bài 12 :
Tìm số đối của các số thập phân sau:
9,32; -12,34; -0,7; 3,333
Bài 13 :
Tìm số đối của \(\frac{{25}}{{10}}\) và viết cả hai số này dưới dạng số thập phân.
Bài 14 :
Tìm số đối của mỗi số sau: \(12,49;\, - 10,25\)
Bài 15 :
a) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân.
\(\frac{{35}}{{1000}};\frac{{ - 175}}{{10}};\frac{{ - 271}}{{100}};\frac{{19289}}{{100}}\)
b) Tìm số đối của các số thập phân đã viết được ở câu a.
Bài 16 :
Tìm số đối của các số thập phân sau: -1,2; 4,15; 19,2.
Danh sách bình luận