Mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges.
Andy: "Thank you for a lovely evening." - Bella: “___________.”
Andy: "Thank you for a lovely evening." - Bella: “___________.”
Don't mention it
I'm glad you enjoy it
Yes, I'd like that
Yes, that would be very nice
Đáp án : B
- Nhìn qua các đáp án để loại những đáp án sai ngữ pháp.
- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh của đoạn hội thoại.
- Dịch nghĩa các đáp án đúng ngữ pháp để chọn được câu phản hồi phù hợp nhất với lượt lời đã cho.
Andy: "Thank you for a lovely evening." - Bella: “___________.”
(Andy: "Cảm ơn vì một buổi tối tuyệt vời." - Bella: “___________.”)
A. Don't mention it: Đừng nhắc đến điều đó => dùng để đáp lại lời xin lỗi
B. I'm glad you enjoy it: Tôi vui vì bạn thích nó
C. Yes, I'd like that: Vâng, tôi thích điều đó => không phù hợp với ngữ cảnh
D. Yes, that would be very nice: Vâng, điều đó sẽ rất tuyệt => không phù hợp với ngữ cảnh
Chọn B

Andy: "Goodbye. Have a nice weekend." – Bella: "Goodbye. ____________.”
Andy: "Goodbye. Have a nice weekend." – Bella: "Goodbye. ____________.”
Me too
You're welcome
Not at all
The same to you
Đáp án : D
- Nhìn qua các đáp án để loại những đáp án sai ngữ pháp.
- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh của đoạn hội thoại.
- Dịch nghĩa các đáp án đúng ngữ pháp để chọn được câu phản hồi phù hợp nhất với lượt lời đã cho.
Andy: "Goodbye. Have a nice weekend." – Bella: "Goodbye. ____________.”
(Andy: "Tạm biệt. Chúc bạn cuối tuần vui vẻ." – Bella: "Tạm biệt. ____________.”)
A. Me too: Tôi cũng vậy => không phù hợp với ngữ cảnh
B. You're welcome: Không có gì => dùng để đáp lại lời cảm ơn
C. Not at all: Không có gì => dùng để đáp lại lời xin lỗi
D. The same to you: Bạn cũng vậy nhé
Chọn D
Mary: "Have a good holiday, Peter!" – Peter: “____________, Mary.”
Mary: "Have a good holiday, Peter!" – Peter: “____________, Mary.”
You too
You will
You do
You have
Đáp án : A
- Nhìn qua các đáp án để loại những đáp án sai ngữ pháp.
- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh của đoạn hội thoại.
- Dịch nghĩa các đáp án đúng ngữ pháp để chọn được câu phản hồi phù hợp nhất với lượt lời đã cho.
Mary: "Have a good holiday, Peter!" – Peter: “____________, Mary.”
(Mary: "Chúc Peter có kỳ nghỉ vui vẻ!" – Peter: “____________, Mary.”)
A. You too: Bạn cũng vậy nhé
B. You will: Bạn sẽ => không phù hợp với ngữ cảnh
C. You do => không dùng cấu trúc này trong giao tiếp
D. You have => không dùng cấu trúc này trong giao tiếp
Chọn A
John: "I've passed my final exam."- Tom: "_______________.”
John: "I've passed my final exam."- Tom: "_______________.”
Good luck
It's nice of you to say so
That's a good idea
Congratulations
Đáp án : D
- Nhìn qua các đáp án để loại những đáp án sai ngữ pháp.
- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh của đoạn hội thoại.
- Dịch nghĩa các đáp án đúng ngữ pháp để chọn được câu phản hồi phù hợp nhất với lượt lời đã cho.
John: "I've passed my final exam."- Tom: "_______________.”
(John: "Tôi đã vượt qua kỳ thi cuối kỳ."- Tom: "_______________”)
A. Good luck: Chúc may mắn => không phù hợp với ngữ cảnh
B. It's nice of you to say so: Thật tốt khi bạn nói vậy => không phù hợp với ngữ cảnh
C. That's a good idea: Đó là một ý kiến hay => không phù hợp với ngữ cảnh
D. Congratulations: Chúc mừng nhé
Chọn D
Liam: "Bye!"- Lan: “____________.”
Liam: "Bye!"- Lan: “____________.”
See you lately
See you later
Thank you
Meet you again
Đáp án : B
- Nhìn qua các đáp án để loại những đáp án sai ngữ pháp.
- Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh của đoạn hội thoại.
- Dịch nghĩa các đáp án đúng ngữ pháp để chọn được câu phản hồi phù hợp nhất với lượt lời đã cho.
Liam: "Bye!"- Lan: “____________”
(Liam: "Tạm biệt!"- Lan: “____________”)
A. See you lately => không dùng mẫu câu này trong giao tiếp
B. See you later: Gặp lại sau nhé
C. Thank you: Cảm ơn
D. Meet you again => không dùng mẫu câu này trong giao tiếp
Chọn B







Danh sách bình luận