Cho các đa thức \(A = 3{x^4} - 2{x^3} - x + 1;B = - 2{x^3} + 4{x^2} + 5x\) và \(C = - 3{x^4} + 2{x^2} + 5\). Tính \(A + B + C;A - B + C\) và \(A - B - C\).
Để cộng (trừ) các đa thức:
Cách 1: Viết các đa thức trong dấu ngoặc và nối chúng bởi dấu “+” (hay “\( - \)”). Sau đó bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các hạng tử cùng bậc và thu gọn.
Cách 2: Đặt tính cộng (trừ) sao cho các hạng tử cùng bậc của các đa thức thì thẳng cột với nhau rồi cộng (trừ) theo từng cột.
- Để tính tổng \(A + B + C\), ta đặt tính như sau:

- Để tính hai tổng còn lại, ta để ý rằng \(A - B + C = \left( {A - B} \right) + C\) và \(A - B - C = \left( {A - B} \right) - C\).
Vì vậy trước hết ta tính: \(A - B\):
\(A - B = \left( {3{x^4} - 2{x^3} - x + 1} \right) - \left( { - 2{x^3} + 4{x^2} + 5x} \right)\)
\( = 3{x^4} - 2{x^3} - x + 1 + 2{x^3} - 4{x^2} - 5x\)
\( = 3{x^4} + \left( { - 2{x^3} + 2{x^3}} \right) - 4{x^2} + \left( { - x - 5x} \right) + 1\)
\( = 3{x^4} - 4{x^2} - 6x + 1\)
Từ đó:
\(\left( {A - B} \right) + C = \left( {3{x^4} - 4{x^2} - 6x + 1} \right) + \left( { - 3{x^4} + 2{x^2} + 5} \right)\)
\( = \left( {3{x^4} - 3{x^4}} \right) + \left( { - 4{x^2} + 2{x^2}} \right) - 6x + \left( {1 + 5} \right)\)
\( = - 2{x^2} - 6x + 6\)
\(\left( {A - B} \right) - C = \left( {3{x^4} - 4{x^2} - 6x + 1} \right) - \left( { - 3{x^4} + 2{x^2} + 5} \right)\)
\( = 3{x^4} - 4{x^2} - 6x + 1 + 3{x^4} - 2{x^2} - 5\)
\( = \left( {3{x^4} + 3{x^4}} \right) + \left( { - 4{x^2} - 2{x^2}} \right) - 6x + \left( {1 - 5} \right)\)
\( = 6{x^4} - 6{x^2} - 6x - 4\)








Danh sách bình luận