I. Listen and choose True or False.
1. She listens to music on Monday.
True
False
Đáp án : A
1.
She listens to music on Monday.
(Cô ấy nghe nhạc vào thứ Hai.)
Thông tin: About me and my week, on Monday I listen to music.
(Về tôi và một tuần của mình, tôi thường nghe nhạc vào thứ Hai.)
Đáp án: True

2. She wants to become a chef in the future.
True
False
Đáp án : B
2.
She wants to become a chef in the future.
(Cô ấy muốn trở thành một đầu bếp trong tương lai.)
Thông tin: I think I will be a musician.
(Tôi nghĩ rằng mình sẽ trở thành một nhạc sĩ.)
=> Cô ấy muốn trở thành một nhạc sĩ, không phải là một đầu bếp.
Đáp án: False
3. She helps her mum by cleaning the floor every weekend.
True
False
Đáp án : B
2.
She helps her mum by cleaning the floor every weekend.
(Cô ấy giúp đỡ mẹ lau nhà vào mỗi cuối tuần.)
Thông tin: I clean the floor for my mum everyday.
(Mỗi ngày, tôi lau sàn giúp mẹ.)
=> Cô ấy giúp mẹ lau nhà mỗi ngày, không phải chỉ vào mỗi cuối tuần.
Đáp án: False
4. She and her mother make cake and fried chicken.
True
False
Đáp án : B
4.
She and her mother make cake and fried chicken.
(Cô ấy và mẹ làm bánh ngọt và gà rán.)
Thông tin: We cook healthy food.
(Chúng tôi nấu những món ăn lành mạnh.)
=> “Cake” và “fried chicken” đều là những món ăn không lành mạnh, trái với thông tin trong bài.
Đáp án: False
5. On Saturday, she likes riding a bike to her grandmother’s house.
True
False
Đáp án : B
5.
On Saturday, she likes riding a bike to her grandmother’s house.
(Vào thứ Bảy, cô ấy thích đi xe đạp đến nhà bà của cô ấy.)
Thông tin: On Saturday, I love riding a bike to my grandfather’s house.
(Vào thứ Bảy, tôi thích đạp xe đến nhà ông mình.)
=> Vào thứ Bảy, cô ấy thích đi xe đạp đến nhà ông mình, không phải bà mình.
Đáp án: False


























Danh sách bình luận