The underlined word has the OPPOSITE meaning to____________.
-
A.
fashionable
-
B.
sparkling
-
C.
expensive
-
D.
casual
- Nhận diện đề bài có từ được làm bật trong câu, có OPPOSITE (trái nghĩa).
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu để từ đó xác định được nghĩa của từ được làm nổi bật.
- Dịch nghĩa các đáp án và so sánh với nghĩa của từ được làm nổi bật để chọn được đáp án phù hợp nhất.
Her parents don’t think she should wear flashy clothes every day.
(Bố mẹ cô ấy không nghĩ rằng cô ấy nên mặc quần áo loè loẹt mỗi ngày.)
flashy (adj): lòe loẹt, sặc sỡ
A. fashionable (adj): hợp thời trang; thời thượng
B. sparkling (adj): lấp lánh
C. expensive (adj): đắt tiền
D. casual (adj): giản dị, đơn sơ
=> flashy >< casual
Chọn D
Đáp án : D















Danh sách bình luận