Reorder the words / phrases to make a complete sentence.
21. less energy, water, and land / plant-based food production / more vegetables than meat / People should eat / less greenhouse gases. / while releasing / because / uses
People should
______
.
Đáp án :
People should
eat more vegetables than meat because plant-based food production uses less energy, water, and land while releasing less greenhouse gases
.
21.
Câu có dạng: People should eat […] less greenhouse gases.
(Mọi người nên ăn ít […] khí nhà kính hơn.)
Các kiến thức cần áp dụng:
- Mệnh đề chỉ kết quả: because + S + V (bởi vì)
- Thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít: S + V-s/-es
Dịch nghĩa các cụm từ:
- less energy, water, and land: ít năng lượng, nước và đất đai hơn => danh từ không đếm được
- plant-based food production: sản xuất thực phẩm có nguồn gốc động vật => danh từ không đếm được
- more vegetables than meat: nhiều rau của hơn thịt => cụm danh từ so sánh hơn
- while releasing: trong khi thải ra => mệnh đề thời gian + V-ing
- uses (V-s): sử dụng
(1) Ta có cấu trúc: eat something (ăn cái gì) => People should eat more vegetables than meat: Mọi người nên ăn củ nhiều rau hơn thịt
(2) Ta có cấu trúc: release something (thải ra cái gì) => while releasing less greenhouse gases: trong khi thải ra ít khí nhà kính hơn
(3) Ta có cấu trúc: use something (sử dụng cái gì) => uses less energy, water, and land: sử dụng ít năng lượng, nước và đất đai hơn
(4) Ta có mệnh đề chỉ nguyên nhân và thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít: because + S + V-es => because plant-based food production uses: bởi vì sản xuất thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật sử dụng
Câu hoàn chỉnh: People should eat more vegetables than meat because plant-based food production uses less energy, water, and land while releasing less greenhouse gases.
(Mọi người nên ăn nhiều rau hơn thịt vì sản xuất thực phẩm có nguồn gốc thực vật sử dụng ít năng lượng, nước và đất hơn, đồng thời thải ra ít khí nhà kính hơn.)

22. the amount of / entering the atmosphere / climate change. / in mitigating / heat-trapping greenhouse gases / Reducing / is the first step
Reducing
______
.
Đáp án :
Reducing
the amount of heat-trapping greenhouse gases entering the atmosphere is the first step in mitigating climate change
.
22.
Câu có dạng: Reducing […] climate change.
(Giảm […] biến đổi khí hậu.)
Các kiến thức cần áp dụng:
- Danh động từ đóng vai trò như chủ ngữ số ít.
- Cấu trúc câu đơn – thì hiện tại đơn với động từ “be”: Chủ ngữ số ít + is + tân ngữ
- Rút gọn mệnh đề quan hệ với V-ing
Dịch nghĩa các cụm từ:
- the amount of + danh từ: một số lượng (của cái gì)
- entering the atmosphere: vào bầu khí quyển => mệnh đề quan hệ được rút gọn về dạng V-ing
- in mitigating + danh từ: trong việc giảm thiểu (cái gì)
- heat-trapping greenhouse gases: các khí nhà kính giữ nhiệt => danh từ số nhiều
- is the first step: là bước đầu tiên => phải đứng sau chủ ngữ số ít
(1) Ta có “the amount of + N” => the amount of heat-trapping greenhouse gases: lượng khí nhà kính giữ nhiệt
(2) Ta có “reduce something” (giảm cái gì) => Reducing the amount of heat-trapping greenhouse gases: Việc giảm lượng khí nhà kính giữ nhiệt
(3) Ta có “mitigate something” (giảm thiểu cái gì) => in mitigating climate change: trong việc giảm thiểu biến đổi khí hậu
(4) Cấu trúc “step in something” (bước đệm trong việc gì) => is the first step in mitigating climate change: là bước đệm đầu tiên trong việc giảm thiểu biến đổi khí hậu
(5) Mệnh đề quan hệ được rút gọn về dạng V-ing phải đứng ngay sau danh từ mà nó thay thế => Reducing the amount of heat-trapping greenhouse gases entering the atmosphere: Giảm lượng khí nhà kính giữ nhiệt thải vào khí quyển
Câu hoàn chỉnh: Reducing the amount of heat-trapping greenhouse gases entering the atmosphere is the first step in mitigating climate change.
(Giảm lượng khí nhà kính giữ nhiệt thải vào khí quyển là bước đầu tiên để giảm thiểu biến đổi khí hậu.)
23. everyone’s needs, / not everyone’s greed. / but / enough resources / Earth has / to meet
Earth has
______
.
Đáp án :
Earth has
enough resources to meet everyone’s needs, but not everyone’s greed
.
23.
Câu có dạng: Earth has […] not everyone’s greed.
(Trái Đất […] không phải lòng tham của mọi người.)
Các kiến thức cần áp dụng:
- Cấu trúc câu đơn – thì hiện tại đơn với động từ thường: Chủ ngữ số ít + is + tân ngữ
- Câu trúc “enough”
- Liên từ “but”
(1) Ta có cấu trúc: enough + danh từ + to V => enough resources to meet: đủ nguồn tài nguyên để đáp ứng
(2) Cụm từ meet someone’s need (đáp ứng nhu cầu của ai đó) => to meet everyone’s needs: để đáp ứng nhu cầu của mọi người
(3) Cách sử dụng liên từ “but” (nhưng) để nối hai cụm từ mang nghĩa trái ngược nhau, và “but” đứng sau dấu phẩy khi đứng giữa câu. => everyone’s needs, but not everyone’s greed: nhu cầu của mọi người, nhuwg không phải long tham của mọi người
Câu hoàn chỉnh: Earth has enough resources to meet everyone’s needs, but not everyone’s greed.
(Trái Đất có đủ tài nguyên để đáp ứng nhu cầu của mọi người, nhưng không đủ lòng tham của mọi người.)
24. We need / to find / to the challenge / of global warming. / to collaborate / a worldwide solution
We need
______
.
Đáp án :
We need
to collaborate to find a worldwide solution to the challenge of global warming
.
24.
Câu có dạng: We need […] of global warming.
(Chúng ta cần […] của sự nóng lên toàn cầu.)
Các kiến thức cần áp dụng:
- need + to V: cần làm việc gì
- Cụm từ chỉ mục đích “to V” (để mà)
Nghĩa của các cụm từ:
- to find: tìm kiếm
- to the challenge: với thử thách
- to collaborate: hợp tác
- a worldwide solution: một giải pháp toàn cầu
(1) Ta có cụm từ “solution to + N” (giải pháp cho vấn đề gì) => a worldwide solution to the challenge: một giải pháp toàn cầu với thách thức
(2) Ta có quy tắc cấu tạo cụm danh từ gồm: N1 of N2 => to the challenge of of global warming: thách thức của sự nóng lên toàn cầu
(3) Dựa vào nghĩa của từ ta được cụm từ “find solution” (tìm giải pháp) => to find a worldwide solution: tìm kiếm một giải pháp toàn cầu
(4) Như vậy ta còn “to collaborate” theo sau động từ “need” => We need to collaborate: Chúng ta cần hợp tác
Câu hoàn chỉnh: We need to collaborate to find a worldwide solution to the challenge of global warming.
(Chúng ta cần hợp tác để tìm ra giải pháp toàn cầu cho thách thức về sự nóng lên toàn cầu.)
25. try to / solve / causing / pollution, / problems. / Rather than
Rather than
______
.
Đáp án :
Rather than
causing pollution, try to solve problems
.
25.
Câu có dạng: Rather than […] problems.
(Thay vì […] vấn đề.)
Các kiến thức cần áp dụng:
- Cấu trúc “rather than + V-ing” (thay vì)
- Câu mệnh lệnh “Động từ nguyên thể”
- Hình thức của động từ sau “try”
Nghĩa của các từ:
- causing (V-ing): gây ra
- pollution (n): sự ô nhiễm
- try to: cố gắng
- solve (v): giải quyết
(1) Cấu trúc “rather than + V-ing” => Rather than causing: Thay vì gây ra
(2) Cấu trúc “try + to V” (cố gắng làm việc gì) => try to solve: cố gắng giải quyết
(3) Dựa vào nghĩa ta xác định được các cụm từ:
- causing pollution: gây ô nhiễm
- solve problems: giải quyết vấn đề
Câu hoàn chỉnh: Rather than causing pollution, try to solve problems.
(Thay vì gây ô nhiễm, hãy cố gắng giải quyết vấn đề.)







Danh sách bình luận