Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
animal
atmosphere
energy
bacteria
Đáp án : D
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
A. animal /ˈænɪml/ => trọng âm 1
B. atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ => trọng âm 1
C. energy /ˈenədʒi/ => trọng âm 1
D. bacteria /bækˈtɪəriə/ => trọng âm 2
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn D

borrow
impact
affect
produce
Đáp án : A
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
A. borrow /ˈbɒrəʊ/ => trọng âm 1
B. impact /ɪmˈpækt/ (v) => trọng âm 2
C. affect /əˈfekt/ => trọng âm 2
D. produce /prəˈdjuːs/ => trọng âm 2
Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn A
adaptation
community
development
significance
Đáp án : A
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
A. adaptation /ˌædæpˈteɪʃn/ => trọng âm 3
B. community /kəˈmjuːnəti/ => trọng âm 2
C. development /dɪˈveləpmənt/ => trọng âm 2
D. significance /sɪɡˈnɪfɪkəns/ => trọng âm 2
Phương án A có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn A
Với các từ có 2 âm tiết vừa có hình thức danh từ và động từ khi tra từ điển cần chú ý cả 2 cách đọc để xác định được từ có trọng âm khác với các từ có lại.







Danh sách bình luận