Hạt nhân Radium có kí hiệu \({}_{88}^{226}Ra\).
a) Hạt nhân \({}_{88}^{226}Ra\) có 88 proton và 138 neutron.
b) Khối lượng một nguyên tử của Radium là 375,7.10-27 kg.
c) Thể tích hạt nhân là 2,59.10-40 m3.
d) Khối lượng riêng của hạt nhân là 14,5.1018 kg/m3
a) Hạt nhân \({}_{88}^{226}Ra\) có 88 proton và 138 neutron.
b) Khối lượng một nguyên tử của Radium là 375,7.10-27 kg.
c) Thể tích hạt nhân là 2,59.10-40 m3.
d) Khối lượng riêng của hạt nhân là 14,5.1018 kg/m3
Vận dụng kiến thức về cấu trúc hạt nhân
a) Số proton = số hiệu nguyên tử = 88.
Số neutron: \(N = A - Z = 226 - 88 = 138.\)
Đúng.
b) Khối lượng của hạt nhân \(m = A.{m_u} = 226.1,{6605.10^{ - 27}} = 375,{2713.10^{ - 27}}\,{\rm{kg}}\)
Đúng.
c) Bán kính hạt nhân: \(R = {R_0}{A^{1{\rm{/}}3}} = 1,{2.10^{ - 15}}{.226^{1{\rm{/}}3}} = 7,{309.10^{ - 15}}m\)
Thể tích hạt nhân: \(V = \frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{4}{3}\pi {(7,{309.10^{ - 15}})^3} = 2,{238.10^{ - 28}}{m^3}\)
Đúng.
d) Khối lượng riêng: \(\rho = \frac{m}{V} \Rightarrow \rho = \frac{{375,{{7.10}^{ - 27}}}}{{2,{{59.10}^{ - 40}}}} \Rightarrow \rho \approx 1,{45.10^{18}}\,{\rm{kg/}}{{\rm{m}}^3}\)
Sai.








Danh sách bình luận