V. Rearrange the words to make correct sentences.
1. do/ often/ you/ How/ your homework?
______
Đáp án :
How often do you do your homework?
1. do/ often/ you/ How/ your homework?
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì hiện tại đơn:
Wh + do/does + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu?
Đáp án: How often do you do your homework?
(Bạn làm bài tập về nhà bao lâu một lần?)

2. play/ football/ every day./ doesn’t/ He
______
Đáp án :
He doesn’t play football every day.
2. play/ football/ every day./ doesn’t/ He
Giải thích:
Cấu trúc câu phủ định ở thì hiện tại đơn:
Chủ ngữ số ít + doesn’t + động từ nguyễn mẫu + tân ngữ.
Đáp án: He doesn’t play football every day.
(Anh ấy không chơi bóng đá mỗi ngày.)
3. yesterday/ did/ Where/ you/ go?
______
Đáp án :
Where did you go yesterday?
3. yesterday/ did/ Where/ you/ go?
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì quá khứ đơn:
Wh + did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu?
Đáp án: Where did you go yesterday?
(Hôm qua bạn đã đi đâu?)
4. like/ to/ I/ an/ in/ would/ be/ artist/ the future.
______
Đáp án :
I would like to be an artist in the future.
4. like/ to/ I/ an/ in/ would/ be/ artist/ the future.
Giải thích:
Cấu trúc “would like”:
Chủ ngữ + would like + động từ nguyên mẫu có “to”.
Đáp án: I would like to be an artist in the future.
(Tôi muốn trở thành một nghệ sĩ trong tương lai.)
5. don’t/ have/ They/ tomorrow./ go/ to/ school/ to
______
Đáp án :
They don’t have to go to school tomorrow.
5. don’t/ have/ They/ tomorrow./ go/ to/ school/ to
Giải thích:
Cấu trúc dạng phủ định với cấu trúc “have to”:
Chủ ngữ số nhiều + don’t + have to + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: They don’t have to go to school tomorrow.
(Ngày mai họ không phải đến trường.)

















Danh sách bình luận