Choose the best option A, B, C or D to complete the sentences.
My sister is __________ ready for her field trip this week.
A. taking
B. getting
C. having
D. doing
Cụm từ: get ready for + N (chuẩn bị cho cái gì)
My sister is getting ready for her field trip this week.
(Tuần này chị tôi đang chuẩn bị cho chuyến đi thực địa của chị ấy.)
Chọn B

Các bài tập cùng chuyên đề
Danh sách bình luận