After you’ve ___ your brother at the swimming pool. Could you do some shopping for me?
-
A.
given up
-
B.
handed in
-
C.
dropped off
-
D.
passed out
Cụm động từ
After you’ve ___ your brother at the swimming pool. Could you do some shopping for me?
(Sau khi bạn ___ anh trai mình ở hồ bơi. Bạn có thể mua sắm giúp tôi được không?)
A. given up (phr.v): từ bỏ
B. handed in (phr.v): nộp bài
C. dropped off (phr.v): đưa ai đó đến một nơi nào đó và để họ lại đó
D. passed out (phr.v): bất tỉnh
After you’ve dropped off your brother at the swimming pool. Could you do some shopping for me?
(Sau khi bạn đưa em trai của bạn đến bể bơi. Bạn có thể mua sắm cho tôi không?)
Chọn C
Đáp án : C














Danh sách bình luận