Although David was ____ after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.
-
A.
exhaustion
-
B.
exhaustive
-
C.
exhausting
-
D.
exhausted
Từ vựng - từ loại
A. exhaustion (n): sự mệt mỏi
B. exhaustive (adj): đầy đủ/ toàn diện
C. exhausting (adj): gây mệt mỏi
D. exhausted (adj): bị mệt mỏi
Để bổ nghĩa cho chỉ ngữ chỉ người “David” ta dung tính từ bị động mô tả cảm xúc trạng thái “exhausted”.
Although David was exhausted after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.
(Mặc dù đã mệt mỏi sau một ngày làm việc ở văn phòng, David vẫn cố gắng giúp vợ việc nhà.)
Chọn D
Đáp án : D







Danh sách bình luận