V. Reorder the words to make the correct sentences.
1. didn’t / I / homework / do / yesterday.
______
Đáp án :
I didn’t do homework yesterday.
1. didn’t / I / homework / do / yesterday.
Giải thích:
Cấu trúc câu phủ định ở thì quá khứ đơn:
Chủ ngữ + didn’t + động từ nguyên mẫu + tân ngữ + trạng từ thời gian.
Đáp án: I didn’t do homework yesterday.
(Hôm qua tôi đã không làm bài tập về nhà.)

2. you/ Do/ shopping mall?/ and your brother/ the/ go/ usually/ to
______
Đáp án :
Do you and your brother usually go to the shopping mall?
2. you/ Do/ shopping mall?/ and your brother/ the/ go/ usually/ to
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn với động từ thường:
Do + chủ ngữ số nhiều + trạng từ tần suất + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Đáp án: Do you and your brother usually go to the shopping mall?
(Bạn cùng anh trai có thường xuyên đến trung tâm thương mại không?)
3. to/ he/ Does/ the bus/ catch/ school?
______
Đáp án :
Does he catch the bus to school?
3. to/ he/ Does/ the bus/ catch/ school?
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn với động từ thường:
Does + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Đáp án: Does he catch the bus to school?
(Anh ấy có bắt xe buýt đến trường không?)
4. good/ they/ have/ a/ vacation? Did
______
Đáp án :
Did they have a good vacation?
4. good/ they/ have/ a/ vacation? Did
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì quá khứ đơn với động từ thường:
Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Đáp án: Did they have a good vacation?
(Họ đã có một kì nghỉ vui vẻ chứ?)
5. didn’t/ in/ They/ big/ apartment./ live/ a
______
Đáp án :
They didn’t live in a big apartment.
5. didn’t/ in/ They/ big/ apartment./ live/ a
Giải thích:
Cấu trúc câu phủ định ở thì quá khứ đơn:
Chủ ngữ + didn’t + động từ nguyên mẫu + tân ngữ + trạng từ thời gian.
Đáp án: They didn’t live in a big apartment.
(Họ đã không sống trong một căn hộ lớn.)

















Danh sách bình luận