Put the words or phrases in the correct order to make complete sentences.
36. active. / is / great for / whose / are / people / This / children / smart home
=>
______
.
Đáp án :
=>
This smart home is great for people whose children are active
.
36.
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
Cấu trúc mệnh đề chính: This + danh từ số ít + be + tính từ + giới từ + danh từ 1
This smart home: ngôi nhà thông minh này
great for people: tuyệt vời cho những người
Cấu trúc mệnh đề quan hệ: đại từ quan hệ (whose) + danh từ 2 + be + tính từ
Ở đây đại từ quan hệ whose sẽ bổ nghĩa cho từ people.
whose children: con của họ
active (adj): năng động
Đáp án: This smart home is great for people whose children are active.
(Ngôi nhà thông minh này rất tuyệt cho những người có con năng động.)

37. whom / talked / to / apartment manager. / you / the / is / yesterday / The man
=>
______
.
Đáp án :
=>
The man whom you talked to yesterday is the apartment manager
.
37.
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
Ở đây đại từ quan hệ whom bổ nghĩa cho từ the man.
Cấu trúc câu với mệnh đề quan hệ: Danh từ 1 + đại từ quan hệ đóng vai trò tân ngữ => the man whom: người đàn ông mà
Thì quá khứ đơn: S + Ved/V2 + giới từ + trạng từ thời gian => you talked to yesterday: bạn đã trò chuyện hôm qua
Mệnh đề chính: S (số ít) + be + mạo từ + danh từ => is the apartment manager: là quản lý căn hộ
Đáp án: The man whom you talked to yesterday is the apartment manager.
(Người đàn ông mà bạn nói chuyện hôm qua là quản lí chung cư.)
38. said / her / was / grandfather / baker. / Susan / a / that / famous
=>
______
.
Đáp án :
=>
Susan said that her grandfather was a famous baker
.
38.
Kiến thức: Tường thuật câu trần thuật
Giải thích:
Cấu trúc câu tường thuật: S1 + said that + S2 + V (lùi thì) + cụm danh từ
her grandfather: ông của cô ấy
a famous baker: thợ nướng bánh nổi tiếng
Đáp án: Susan said that her grandfather was a famous baker.
(Susan nói rằng ông cậu ấy là một thợ bánh nổi tiếng.)
39. should / aunt / that / I / take / My / socket adapter / said / to / a / village. / the
=>
______
.
Đáp án :
=>
My aunt said that I should take a socket adapter to the village
.
39.
Kiến thức: Tường thuật câu trần thuật
Giải thích:
Cấu trúc câu tường thuật: S1 + said that + S2 + V (lùi thì) + cụm danh từ
my aunt: dì của tôi
should take: nên mang theo
a socket adapter: bộ cắm ổ điện
to the village: đến ngôi làng
Đáp án: My aunt said that I should take a socket adapter to the village.
(Dì của mình nói rằng mình nên đem một bộ thích ứng ổ cắm đến làng.)
40. I / asked / if / a / fanny pack / wore / when / often / running. / Josh / me
=>
______
.
Đáp án :
=>
I asked Josh if he often wore a fanny pack when running
.
40.
Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/ No
Giải thích:
S1 + asked + O1 + if + S2 + V (lùi thì) + O2
I asked Josh if: tôi hỏi Josh liệu rằng
he often wore a fanny pack: anh ấy thường đeo túi bên hông
when running: khi chạy
Đáp án: I asked Josh if he often wore a fanny pack when running.
(Tôi hỏi Josh liệu anh ta có đeo túi đeo bụng khi chạy không.)










Danh sách bình luận