V. Rearrange the words to make correct sentences.
1. didn’t / river. / I / to / go / the
______
Đáp án :
I didn’t go to the river.
1. didn’t / river. / I / to / go / the
Giải thích:
Câu phủ định ở thì quá khứ đơn:
Chủ ngữ + didn’t + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: I didn’t go to the river.
(Tôi đã không đi ra sông.)

2. wrap / you / Could / presents? / the
______
Đáp án :
Could you wrap the presents?
2. wrap / you / Could / presents? / the
Giải thích:
Cấu trúc đưa ra lời đề nghị với “could”:
Could + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Đáp án: Could you wrap the presents?
(Bạn bọc những món quà được không?)
3. because / math / like / solving problems. / like / I / I
______
Đáp án :
I like math because I like solving problems.
3. because / math / like / solving problems. / like / I / I
Giải thích:
Cấu trúc câu với because:
Chủ ngữ 1 + động từ 1 + tân ngữ 1 + because + Chủ ngữ 2 + động từ 2 + tân ngữ 2.
Đáp án: I like math because I like solving problems.
(Tôi thích môn toán bởi vì tôi thích giải các phép toán.)
4. did / How / Da Nang / go / last / to / you / month?
______
Đáp án :
How did you go to Da Nang last month?
4. did / How / Da Nang / go / last / to / you / month?
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì quá khứ đơn với động từ thường:
Wh + did + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu?
Đáp án: How did you go to Da Nang last month?
(Tháng trước bạn đã đi đến Đà Nẵng như thế nào vậy?)
5. subject / like? / Which / you / do
______
Đáp án :
Which subject do you like?
5. subject / like? / Which / you / do
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì hiện tại đơn với động từ thường:
Wh + does + chủ ngữ số ít + động từ nguyên mẫu?
Đáp án: Which subject do you like?
(Bạn thích môn học nào?)

















Danh sách bình luận