V. Rearrange the words to make correct sentences.
1. have/ How/ do/ History?/ often/ you
______
Đáp án :
How often do you have History?
1. have/ How/ do/ History?/ often/ you
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về tần suất với “How often”:
How often + do/does + chủ ngữ + tân ngữ?
Đáp án: How often do you have History?
(Bạn có tiết Lịch sử thường xuyên như thế nào?)

2. to/ sports./ They/ him/ want/ play
______
Đáp án :
They want him to play sports.
2. to/ sports./ They/ him/ want/ play
Giải thích:
want + tân ngữ + động từ có “to”: muốn ai đó làm gì
Đáp án: They want him to play sports.
(Họ muốn anh ấy chơi thể thao.)
3. hide-and-seek/ They/ yesterday./ played
______
Đáp án :
They played hide-and-seek yesterday.
3. hide-and-seek/ They/ yesterday./ played
Giải thích:
Cấu trúc câu khẳng định ở thì quá khứ đơn:
Chủ ngữ + động từ ở thì quá khứ + tân ngữ.
Đáp án: They played hide-and-seek yesterday.
(Hôm qua họ đã chơi trốn tìm.)
4. don’t/ I/ my/ do/ have to/ homework.
______
Đáp án :
I don’t have to do my homework.
4. don’t/ I/ my/ do/ have to/ homework.
Giải thích:
Cấu trúc “have to” dạng phủ định:
Chủ ngữ ngôi thứ nhất + don’t have to + động từ nguyên mẫu.
Đáp án: I don’t have to do my homework.
(Tôi không phải làm bài tập về nhà.)
5. speaking/ She/ good/ is/ English./ at
______
Đáp án :
She is goods at speaking English.
5. speaking/ She/ good/ is/ English./ at
Giải thích:
Cấu trúc với “good at”:
Chủ ngữ + to be + good at + động từ đuôi -ing + tân ngữ.
Đáp án: She is goods at speaking English.
(Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi.)

















Danh sách bình luận