Read the passage and fill in the gaps with A, B, C, or D.
Crazy Free Time Activities
1.
A. mean
B. means
C. meaning
D. to mean
2.
A. boring
B. tiring
C. sad
D. exciting
3.
A. before
B. in
C. at
D. after
4.
A. run
B. walk
C. go
D. swim
5.
A. because
B. but
C. so
D. and
1.
Sau chủ ngữ số ít “having a holiday” cần một động từ được chia thì hiện tại đơn dạng khẳng định => V-s/es
For most people, having a holiday usually (36) means a chance to relax by the pool with a cocktail or wander around town.
(Đối với hầu hết mọi người, có một kỳ nghỉ thường có nghĩa là cơ hội để thư giãn bên hồ bơi với một ly cocktail hoặc đi dạo quanh thị trấn.)
Chọn B
2.
A. boring (adj): nhàm chán
B. tiring (adj): mệt mỏi
C. sad (adj): buồn
D. exciting (adj): hào hứng
It is an extremely (37) exciting activity.
(Nó là một hoạt động cực kì hào hứng.)
Chọn D
3.
A. before: trước khi
B. in: trong
C. at: tại
D. after: sau khi
They haven't got much time to use the parachute (38) before they hit the ground.
(Họ không có nhiều thời gian để sử dụng dù trước khi chạm đất.)
Chọn A
4.
A. run (v): chạy
B. walk (v): đi bộ
C. go (v): đi
D. swim (v): bơi
People dive into water and (39) swim through the caves.
(Mọi người lặn trong nước và bơi xuyên qua các hang động.)
Chọn D
5.
A. because: bởi vì
B. but: nhưng
C. so: vì vậy
D. and: và
Sometimes the light breaks, (40) so they carry two extra lights with them.
(Thỉnh thoảng đèn hỏng, vì vậy họ mang theo hai đèn dự phòng.)
Chọn C
Đoạn văn hoàn chỉnh:
Tạm dịch:

Các bài tập cùng chuyên đề
Danh sách bình luận