Một khối khí lí tưởng biến đổi đẳng tích từ trạng thái (1) có nhiệt độ 400 K, áp suất 2,4 atm đến trạng thái (2) có nhiệt độ 800 K.

a) Áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình (trạng thái 2) là 4,8 atm
b) Đồ thị biến đổi khối khí trong hệ tọa độ (p, T) như hình H1
c) Đồ thị biến đổi khối khí trong hệ tọa độ (V, T) như hình H2
d) Công của khối khí thực hiện được trong quá trình đẳng tích là bằng 0
a) Áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình (trạng thái 2) là 4,8 atm
b) Đồ thị biến đổi khối khí trong hệ tọa độ (p, T) như hình H1
c) Đồ thị biến đổi khối khí trong hệ tọa độ (V, T) như hình H2
d) Công của khối khí thực hiện được trong quá trình đẳng tích là bằng 0
a) Đúng. Áp dụng: \(\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow {p_2} = {p_1}\frac{{{T_2}}}{{{T_1}}} = 2.4.\frac{{800}}{{400}} = 4,8atm\)
b) Đúng. \(\frac{p}{T} = a \Rightarrow p = aT\)→ Dạng đoạn thẳng (nếu kéo dài đi qua gốc tọa độ)
c) Sai. Đường đẳng tích trong hệ tọa đô (V, T) là một đoạn thẳng vuông góc với trục OV.
d) Đúng. Do thể tích không thay đổi nên khối khí không thực hiện công (A = 0).















Danh sách bình luận